| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Vi Thị Quyện | Thôn Cả Am– xã Phúc Hòa- huyện Tân Yên – tỉnh Bắc Giang. | Bản án số 08/DSST ngày 21/09/2010 | Quyết định THA số 400/QĐ-CCTHA ngày 10/03/2013 | NV01 12.827.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 23/04/2026 | Quyết định CĐK số 121/QĐ-THADS ngày 23/04/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Đức Uyên | Thôn Cả Am– xã Phúc Hòa- huyện Tân Yên – tỉnh Bắc Giang. | Bản án số 08/DSST ngày 21/09/2010 | Quyết định THA số 400/QĐ-CCTHA ngày 10/03/2013 | NV01 12.827.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 23/04/2026 | Quyết định CĐK số 121/QĐ-THADS ngày 23/04/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Vi Thị Quyện | Thôn Cả Am– xã Phúc Hòa- huyện Tân Yên – tỉnh Bắc Giang. | Bản án số 08/DSST ngày 21/09/2010 | Quyết định THA số 400/QĐ-CCTHA ngày 10/03/2013 | NV01 12.927.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 23/04/2026 | Quyết định CĐK số 121/QĐ-THADS ngày 23/04/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Đức Uyên | Thôn Cả Am– xã Phúc Hòa- huyện Tân Yên – tỉnh Bắc Giang. | Bản án số 08/DSST ngày 21/09/2010 | Quyết định THA số 400/QĐ-CCTHA ngày 10/03/2013 | NV01 12.927.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 23/04/2026 | Quyết định CĐK số 121/QĐ-THADS ngày 23/04/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Văn Túy | Bắc Ninh | Bản án số 01/DSST ngày 13/11/2008 | Quyết định THA số 252/QĐ - THA ngày 27/04/2009 | NV11 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Trần Thị Phương | Bắc Ninh | Bản án số 01/DSST ngày 13/11/2008 | Quyết định THA số 252/QĐ - THA ngày 27/04/2009 | NV11 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Trần Thị Hồng | Bắc Ninh | Bản án số 28/DSST; 14/DSPT ngày 16/09/2008 | Quyết định THA số 251.1/QĐ-THA ngày 27/04/2008 | NV11 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Lê Công Tâm | Bắc Ninh | Bản án số 28/DSST; 14/DSPT ngày 16/09/2008 | Quyết định THA số 251.1/QĐ-THA ngày 27/04/2008 | NV11 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Thị Thanh | Bắc Ninh | Bản án số 27/DSST; 15/DSPT ngày 16/09/2008 | Quyết định THA số 250/QĐ-THA ngày 27/04/2009 | NV11 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Văn Nhiên | Bắc Ninh | Bản án số 27/DSST; 15/DSPT ngày 16/09/2008 | Quyết định THA số 250/QĐ-THA ngày 27/04/2009 | NV11 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |