| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | LÊ THỊ THÚY LOAN | 65/19/6, khu vực 7, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. | Bản án số 27/2014/QĐST-DS ngày 10/04/2014 | Quyết định THA số 286/QĐ-CCTHA ngày 17/11/2014 | NV01 3.784.937 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | TRẦN THỊ SÁU | 75/35/27/46 Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. | Bản án số 21/QĐST-ST ngày 24/05/2016 | Quyết định THA số 1280/QĐ-CCTHADS ngày 05/07/2016 | NV01 1.303.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tiết cuội 2 | Bản án số 12/2014/QĐST-KDTM ngày 29/07/2014 | Quyết định THA số 64/QĐ-CCTHA ngày 12/10/2014 | NV04 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Ngân sách Nhà nước | Ngân sách Nhà nước | Bản án số 27/2022/DS-ST ngày 16/08/2022 | Quyết định THA số 352/QĐ-CCTHADS ngày 09/03/2023 | NV01 7.943.801 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Huỳnh Văn Cẩm | Ấp Cái Xe, xã Tân Thạnh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | Bản án số 27/2022/DS-ST ngày 16/08/2022 | Quyết định THA số 352/QĐ-CCTHADS ngày 09/03/2023 | NV01 7.943.801 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Nguyễn Thị Lành | ấp Trường Thành B, xã Trường Khánh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. | Bản án số 50/2021/DS-ST ngày 08/09/2021 | Quyết định THA số 83/QĐ-CCTHADS ngày 13/10/2021 | NV02 722.472 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Huỳnh Thanh Muội | ấp Cái Xe, xã Tân Thạnh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (nơi ở hiện tại: ấp Mỹ Lợi A, xã Hiệp Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang) | Bản án số 56/2021/QĐST-HNGĐ ngày 04/04/2021 | Quyết định THA số 69/QĐ-CCTHADS ngày 07/10/2021 | NV09 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Đào Thanh Hải và bà Lâm Thị Thiên Phú | ấp Tân Qui A, xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. | Bản án số 01/KDTM-ST ngày 16/06/2015 | Quyết định THA số 47/QĐ-CCTHA ngày 19/10/2015 | NV01 24.042.757 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Đào Thanh Hải | Bản án số 01/KDTM-ST ngày 16/06/2015 | Quyết định THA số 45/QĐ-CCTHA ngày 18/10/2015 | NV09 501.068.947 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Cần Thơ | Lâm Thị Thiên Phú | Bản án số 01/KDTM-ST ngày 16/06/2015 | Quyết định THA số 45/QĐ-CCTHA ngày 18/10/2015 | NV09 501.068.947 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||