| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Vũ Anh Sang | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Trần Thị Hồng | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Nguyễn Đức Hùng | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Phạm Hồng Khải | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Nguyễn Trí Vương | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Trần Văn Xanh | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Phạm Văn Tài | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Phạm Nguyễn Thanh Long | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Nguyễn Thị Tốt | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Nguyễn Tiến Hải | Bản án số 77/2019/HSPT ngày 02/04/2019 | Quyết định THA số 171/QĐ-CTHADS ngày 05/05/2019 | NV04 47.812.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||