| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Phạm Thị Rớt | Thôn Tân Long, xã An Cư, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. | Bản án số 36/2024/DSST ngày 18/11/2024 | Quyết định THA số 220/QĐ-CCTHADS ngày 15/01/2025 | NV01 2.600.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Lê Thị Triêm | Thôn Tân Long, xã An Cư, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên | Bản án số 01/2025/QĐST - DS ngày 07/01/2025 | Quyết định THA số 307/QĐ-CCTHADS ngày 20/02/2025 | NV01 500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Nguyễn Văn Truyền | số 32 Đặng Dung, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Bản án số 89/2025/QÐST-DS ngày 26/11/2025 | Quyết định THA số 6082/QĐ-THADS ngày 13/01/2026 | NV09 300.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/07/2026 | Quyết định CĐK số 395/QĐ-THADS.KV1 ngày 27/07/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Lê Thị Trang Thảo | số 32 Đặng Dung, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Bản án số 89/2025/QÐST-DS ngày 26/11/2025 | Quyết định THA số 6082/QĐ-THADS ngày 13/01/2026 | NV09 300.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/07/2026 | Quyết định CĐK số 395/QĐ-THADS.KV1 ngày 27/07/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Trần Thị Tuyết Nhung | Bản án số 110/2024/DS-PT ngày 17/03/2024 | Quyết định THA số 12/QĐ-CCTHADS ngày 03/10/2024 | NV09 969.078.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/05/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Lê Thị Thư | Bản án số 38/2024/QĐST-DS ngày 26/09/2024 | Quyết định THA số 2096/QĐ-THADS.KV7 ngày 14/09/2025 | NV09 19.814.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/05/2026 | Quyết định CĐK số 148/QĐ-THADS ngày 22/05/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Hồ Thị Anh Định | Bản án số 08/2023/QĐST-KDTM ngày 04/04/2023 | Quyết định THA số 2417/QĐ-CCTHADS ngày 10/05/2023 | NV08 216.462.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Nguyễn Viết Thanh | Bản án số 08/2023/QĐST-KDTM ngày 04/04/2023 | Quyết định THA số 2417/QĐ-CCTHADS ngày 10/05/2023 | NV08 216.462.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Công ty TNHH Thương Mại Việt Hân | Bản án số 04/2022/QDST-DS ngày 31/03/2022 | Quyết định THA số 2856/QĐ-CCTHADS ngày 31/07/2022 | NV08 2.291.930.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đắk Lắk | Lê Văn Hải | Bản án số 22/2019/QĐST-DS ngày 23/05/2019 | Quyết định THA số 107/QĐ-CCTHADS ngày 14/10/2024 | NV09 293.741.461 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 28/07/2026 | ||