| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Dương Hùng Miền Trung | Thôn Phương Tân, xã Thăng Trường, thành phố Đà Nẵng | Bản án số 10/2025/QDDST-KDTM ngày 09/12/2025 | Quyết định THA số 11359/QĐ-THADS ngày 05/04/2026 | NV08 1.409.760.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 28/04/2026 | Quyết định CĐK số 658/QĐ-THADS ngày 28/05/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Nguyễn Thị Lâm Hằng | Tổ 1, thôn An Thành 2, xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng. | Bản án số 07/2026/QĐCNHGT-DS ngày 29/03/2025 | Quyết định THA số 11598/QĐ-THADS ngày 08/04/2026 | NV08 400.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/07/2026 | Quyết định CĐK số 1071/QĐ-THADS.KV6 ngày 10/07/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Nguyễn Thị Thắm | Bản án số 198/2023/DSST ngày 17/09/2023 | Quyết định THA số 738/QĐ-CCTHADS ngày 08/04/2024 | NV10 101.020.600 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Phạm Trọng Nguyên | Bản án số 198/2023/DSST ngày 17/09/2023 | Quyết định THA số 738/QĐ-CCTHADS ngày 08/04/2024 | NV10 101.020.600 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Công ty Cổ phần Hoàng Long Quốc | Đà Nẵng | Bản án số 30/2024/QĐST-KDTM ngày 29/09/2024 | Quyết định THA số 600/QĐ-CCTHADS ngày 09/12/2024 | NV10 | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 14/04/2026 | Quyết định CĐK số 581/QĐ-THADS ngày 20/05/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Công ty Cổ phần Hoàng Long Quốc | Đà Nẵng | Bản án số 30/2024/QĐST-KDTM ngày 29/09/2024 | Quyết định THA số 600/QĐ-CCTHADS ngày 09/12/2024 | NV10 | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 14/04/2026 | Quyết định CĐK số 581/QĐ-THADS ngày 20/05/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Phan Hữu Sơn | sơn trà, TP Đà Nẵng | Bản án số 71/2025/HSST ngày 08/05/2025 | Quyết định THA số 3492/QĐ-THADS ngày 13/11/2025 | NV03 29.950.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/04/2026 | Quyết định CĐK số 429/QĐ-THADS ngày 24/04/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Phan Hữu Sơn | Sơn Trà, TP Đà Nẵng | Bản án số 71/2025/HSST ngày 08/05/2025 | Quyết định THA số 3492/QĐ-THADS ngày 13/11/2025 | NV03 29.950.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/04/2026 | Quyết định CĐK số 429/QĐ-THADS ngày 24/04/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Trần Xuân Vũ | Khối phố Hương Trà Tây, phường Hòa Hương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nay là phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng). | Bản án số 104/2026/QĐST-DS ngày 22/02/2026 | Quyết định THA số 14554/QĐ-THADS ngày 21/05/2026 | NV08 312.426.579 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đà Nẵng | Công ty TNHH Đại Phước Long | Bản án số 04/2017/QĐST-DS ngày 30/01/2018 | Quyết định THA số 662/QĐ-CCTHADS ngày 22/05/2018 | NV10 22.520.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/04/2026 | ||