| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Thào A Dê | Bản Noong É, xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên | Bản án số 42/2025/HSST ngày 11/09/2025 | Quyết định THA số 217/QĐ-THADS ngày 19/10/2025 | NV06 7.292.550 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 28/04/2026 | Quyết định CĐK số 24/QĐ-THADS ngày 24/04/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Thào A Dà | Bản Mốc C5, xã Phu Luông, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên ( nay là Bản Mốc C5, xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên). | Bản án số 10/2025/HS-ST ngày 21/12/2025 | Quyết định THA số 872/QĐ-THADS ngày 28/01/2026 | NV06 65.447.410 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 28/04/2026 | Quyết định CĐK số 25/QĐ-THADS ngày 24/04/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Quàng Quốc Tùng | Bản án số 42/2013/HSPT ngày 15/08/2013 | Quyết định THA số 541/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2016 | NV13 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/07/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Quàng Văn Thoại | Bản Nà Lơi, phường Điện Biên Phủ | Bản án số 160/2013/HSST ngày 16/06/2013 | Quyết định THA số 543/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2016 | NV13 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Quàng Quốc Tùng | Bản án số 160/2013/HSST ngày 16/06/2013 | Quyết định THA số 543/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2016 | NV13 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Quàng Thị Phớ | Bản Nà Lơi, phường Điện Biên Phủ | Bản án số 160/2013/HSST ngày 16/06/2013 | Quyết định THA số 543/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2016 | NV13 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Hờ A Vạ | Bản Nậm Pố 2, xã Mường Nhé | Bản án số 48/2020/HS-ST ngày 20/08/2020 | Quyết định THA số 59/QĐ-CCTHADS ngày 24/03/2021 | Truy thu tiền 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Giàng A Dơ, Giàng A Chá, Sùng Thị Múa | Bản Huổi Nhả, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên | Bản án số 299/2021/HSST; 02/2021/HS-PT ngày 27/09/2021 | Quyết định THA số 45/QĐ-CCTHADS ngày 10/01/2022 | Tiền bồi thường 8.633.200 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 26/06/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Bùi Thị Thanh Thắng - Mã Vương Long | Đội 16, Tân Lập, xã Mường Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. | Bản án số 01/2024/QĐST-KDTM ngày 06/08/2024 | Quyết định THA số 31/QĐ-CCTHADS ngày 09/10/2024 | voi_an_kinh_te_tham_nhung 317.739.772 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 26/06/2026 | Quyết định CĐK số 46/QĐ-THADS ngày 18/06/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Điện Biên | Trần Trung Thủy | số nhà 399, Tổ dân phố 08, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | Bản án số 04/2024/DS-ST, 02/2024/DSPT ngày 18/01/2024 | Quyết định THA số 228/QĐ-CCTHADS ngày 27/02/2025 | Trả tiền 2.082.800 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/06/2026 | Quyết định CĐK số 47/QĐ-THADS ngày 22/06/2026 |