| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Đàm Khắc Thiện | Thôn Bình Tân 2, xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai | Bản án số 03/2023/HSST-QĐ ngày 19/12/2023 | Quyết định THA số 319/QĐ-CCTHADS ngày 08/01/2025 | NV09 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Nguyễn Hữu Lê Phương - Phạm Thị Tuyết Nhung | Tân Lập, Phú Nghĩa, ĐN | Bản án số 23/QĐST-DS ngày 27/06/2022 | Quyết định THA số 16/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2023 | NV10 531.990.059 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 943/QĐ-THADS.KV13 ngày 29/07/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Trường Trung học phổ thông Đoàn Kết | Bản án số 246/DS-PT ngày 11/09/2024 | Quyết định THA số 120/QĐ-CCTHADS ngày 18/10/2024 | NV01 59.668.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Nguyễn Thanh Sang | ấp Thanh Sơn | Bản án số 63/2015/HSST ngày 18/11/2015 | Quyết định THA số 229/QĐ-CCTHA ngày 01/01/2020 | NV09 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Nguyễn Minh Chương | ấp Phước Lý, xã Đại Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Bản án số 201/2024/HS-ST; 516/2024/HSPT ngày 28/08/2024 | Quyết định THA số 374/QĐ-THADS ngày 31/07/2025 | NV09 52.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Phan Thị Thùy Dương | số 173 Lê Quý Đôn, khu phố Xuân Lộc, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | Bản án số 1379/TATP-VP ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 16736/QĐ-THADS ngày 13/03/2026 | NV10 3.509.231 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Phan Thị Thùy Dương | số 173 Lê Quý Đôn, khu phố Xuân Lộc, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | Bản án số 1379/TATP-VP ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 16736/QĐ-THADS ngày 13/03/2026 | NV10 12.248 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 940/QĐ-THADS.KV9 ngày 29/07/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Phan Thị Thùy Dương | số 173 Lê Quý Đôn, khu phố Xuân Lộc, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | Bản án số 1379/TATP-VP ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 16736/QĐ-THADS ngày 13/03/2026 | NV10 644 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 940/QĐ-THADS.KV9 ngày 29/07/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Phan Thị Thùy Dương | số 173 Lê Quý Đôn, khu phố Xuân Lộc, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | Bản án số 1379/TATP-VP ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 16736/QĐ-THADS ngày 13/03/2026 | NV10 88.177 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 940/QĐ-THADS.KV9 ngày 29/07/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Đồng Nai | Phan Thị Thùy Dương | số 173 Lê Quý Đôn, khu phố Xuân Lộc, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | Bản án số 1379/TATP-VP ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 16736/QĐ-THADS ngày 13/03/2026 | NV10 3.940 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 940/QĐ-THADS.KV9 ngày 29/07/2026 |