| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Huỳnh Văn Bảnh | Bản án số 231/2024/DS-ST ngày 23/09/2024 | Quyết định THA số 1250/QĐ-THADS ngày 20/10/2025 | NV01 4.611.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 25/06/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Trần Vũ Ngân Giang | 101 khu phố Phước Hòa, phường Trung An, Đồng Tháp | Bản án số 64/2023/DS-ST ngày 20/07/2023 | Quyết định THA số 226/QĐ-CCTHADS ngày 13/11/2024 | NV08 24.811.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/08/2026 | Quyết định CĐK số 797/QĐ-THADS.KV1 ngày 16/08/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Trần Vũ Ngân Giang | 101 khu phố Phước Hòa, phường Trung An, Đồng Tháp | Bản án số 64/2023/DS-ST ngày 20/07/2023 | Quyết định THA số 121/QĐ-CCTHADS ngày 13/11/2024 | NV08 520.286.309 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 800/QĐ-THADS.KV1 ngày 17/08/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Tạ Trúc Ngọc | ấp Phước Thuận, xã Phước Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (Nay là phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp) | Bản án số 20/2025/DS-ST, 20.1/2025/QĐ-SCBSBA ngày 24/07/2025 | Quyết định THA số 11245/QĐ-THADS ngày 29/12/2025 | NV08 627.958.333 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/08/2026 | Quyết định CĐK số 791/QĐ-THADS.KV1 ngày 14/08/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Bùi Thị Kim Thoa | Bản án số 55/2025/QĐST-DS ngày 28/05/2025 | Quyết định THA số 1907/QĐ-CCTHADS ngày 01/06/2025 | NV09 6.366.587.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Châu Văn Bạc | Bản án số 55/2025/QĐST-DS ngày 28/05/2025 | Quyết định THA số 1907/QĐ-CCTHADS ngày 01/06/2025 | NV09 6.366.587.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Diệp Thị Minh Phước | ấp Tân An, xã Tân Phong, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp) | Bản án số 09/2026/HS-ST ngày 10/02/2026 | Quyết định THA số 18038/QĐ-THADS ngày 26/03/2026 | NV09 148.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/08/2026 | Quyết định CĐK số 692/QĐ-THADS.KV4 ngày 07/08/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Diệp Thị Minh Phước | ấp Tân An, xã Tân Phong, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp) | Bản án số 09/2026/HS-ST ngày 10/02/2026 | Quyết định THA số 18038/QĐ-THADS ngày 26/03/2026 | NV09 148.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/08/2026 | Quyết định CĐK số 692/QĐ-THADS.KV4 ngày 07/08/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Diệp Thị Minh Phước | ấp Tân An, xã Tân Phong, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp) | Bản án số 09/2026/HS-ST ngày 10/02/2026 | Quyết định THA số 18038/QĐ-THADS ngày 26/03/2026 | NV09 74.800.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/08/2026 | Quyết định CĐK số 692/QĐ-THADS.KV4 ngày 07/08/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Đồng Tháp | Diệp Thị Minh Phước | ấp Tân An, xã Tân Phong, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp) | Bản án số 09/2026/HS-ST ngày 10/02/2026 | Quyết định THA số 18038/QĐ-THADS ngày 26/03/2026 | NV09 140.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/08/2026 | Quyết định CĐK số 692/QĐ-THADS.KV4 ngày 07/08/2026 |