| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Phan Văn Quang | Bản án số 92/2023/HSST ngày 03/04/2023 | Quyết định THA số 611/QĐ-CCTHADS ngày 20/07/2023 | NV04 47.788.323 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/05/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Lê Thị An | Số 32/18 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Bản án số 71/2013/HSST, 674/2013/HSPT ngày 05/06/2013 | Quyết định THA số 383/QĐ-CCTHADS ngày 22/08/2024 | NV13 65.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Phạm Văn Nam | Bản án số 71/2013/HSST, 674/2013/HSPT ngày 05/06/2013 | Quyết định THA số 383/QĐ-CCTHADS ngày 22/08/2024 | NV13 65.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Nguyễn Thị Duyên | Bản án số 63/2022/HSST ngày 08/06/2022 | Quyết định THA số 655/QĐ-CCTHADS ngày 08/08/2022 | NV09 787.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Phạm Khắc Thăng | Thôn Kinh Lương, xã Cấp Tiến, huyện Tiên Lãng (nay là xã Tân Minh), thành phố Hải Phòng | Bản án số 09/2023/HSST, 49/2023/HSPT ngày 08/03/2023 | Quyết định THA số 218/QĐ-CCTHADS ngày 09/07/2023 | NV03 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Phạm khắc Thăng | thôn Kinh Lương, xã Cấp Tiến, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng | Bản án số 09/2023/HSST, 49/2023/HSPT ngày 08/03/2023 | Quyết định THA số 218/QĐ-CCTHADS ngày 09/07/2023 | NV03 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Ngô Nam Cao | số NT8.09 Vinhomes Marina, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (nay là phường An Biên, thành phố Hải Phòng). | Bản án số 43/2025/HSST ngày 08/12/2025 | Quyết định THA số 8932/QĐ-THADS ngày 11/03/2026 | NV07 16.600.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 12/08/2026 | Quyết định CĐK số 110/QĐ-THADS.KV5 ngày 12/08/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Ngô Nam Cao | số NT8.09 Vinhomes Marina, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (nay là phường An Biên, thành phố Hải Phòng). | Bản án số 43/2025/HSST ngày 08/12/2025 | Quyết định THA số 8932/QĐ-THADS ngày 11/03/2026 | NV03 700.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 12/08/2026 | Quyết định CĐK số 110/QĐ-THADS.KV5 ngày 12/08/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Lê Thu Hằng | Nhà số 60 phố Phương Lưu, tổ dân phố Phương Lưu 4, phường Đông Hải 1, Hải An, thành phố Hải Phòng. | Bản án số 158/2023/HSST ngày 27/09/2023 | Quyết định THA số 340/QĐ-CCTHADS ngày 08/04/2024 | NV01 8.100.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/05/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Nguyễn Thị Mai | Thôn Sơn Đông, xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng (nay là xã Tiên Minh), thành phố Hải Phòng | Bản án số 33/2022/HS-ST ngày 04/04/2022 | Quyết định THA số 08/QĐ-CCTHADS ngày 03/10/2023 | NV03 200.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | |