| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Mai Xuân Khanh | thôn Gạch,TT Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Dương | Bản án số 43/2018/HS-ST ngày 04/07/2018 | Quyết định THA số 664/QĐ-CCTHADS ngày 14/08/2018 | NV03 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Trần Đức Trung | Phường Việt Hoà, TP Hải Phòng | Bản án số 262/2018/HSST ngày 13/12/2018 | Quyết định THA số 535/QĐ-CCTHADS ngày 23/01/2019 | NV03 18.750.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/05/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Lương văn Chiến | Khu 6, phường Việt Hoà, Tp Hải Phòng | Bản án số 127/2015/HSST ngày 02/08/2015 | Quyết định THA số 246/QĐ-CCTHA ngày 15/11/2015 | NV03 13.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/05/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Lương văn Chiến | Khu 6, phường Việt Hoà, Tp Hải Phòng | Bản án số 127/2015/HSST ngày 02/08/2015 | Quyết định THA số 246/QĐ-CCTHA ngày 15/11/2015 | NV03 13.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/05/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Hoàng Mạnh Tiến | Thôn Du La, xã Cẩm Chế, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương | Bản án số 67/2021/HSPT ngày 06/09/2021 | Quyết định THA số 258/QĐ-CCTHADS ngày 06/03/2023 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/04/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | ĐỖ XUÂN NGHĨA | thôn Pháp Cổ, xã Lại Xuân, nay là xã Việt Khê, thành phố Hải Phòng | Bản án số 153 ngày 27/10/2010 | Quyết định THA số 203/QĐ-T.H.A ngày 02/12/2010 | NV03 4.817.370 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Nguyễn Thị Hằng | Bản án số 04/2024/QĐST-DS ngày 28/03/2024 | Quyết định THA số 598/QĐ-CCTHADS ngày 11/07/2024 | NV01 14.863.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/04/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Trương Thị Thọ | Bản án số 04/2024/QĐST-DS ngày 28/03/2024 | Quyết định THA số 598/QĐ-CCTHADS ngày 11/07/2024 | NV01 14.863.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/04/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Phạm Nguyễn Minh Ngọc | Bản án số 04/2024/QĐST-DS ngày 28/03/2024 | Quyết định THA số 598/QĐ-CCTHADS ngày 11/07/2024 | NV01 14.863.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/04/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hải Phòng | Phạm Hữu Mạnh Nhẫn | Bản án số 04/2024/QĐST-DS ngày 28/03/2024 | Quyết định THA số 598/QĐ-CCTHADS ngày 11/07/2024 | NV01 14.863.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/04/2026 | ||