| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Công ty TNHH xuất nhập khẩu và đầu tư Hải Phong | Bản án số 22/2022/KDTM-ST ngày 14/09/2022 | Quyết định THA số 0240/QĐ-CCTHADS-KT ngày 05/08/2024 | NV20 26.749.488.390 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/05/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Nguyễn Quốc Toản | Thôn Thiên Mã, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Bản án số 03/2021/HSST ngày 30/03/2021 | Quyết định THA số 615/QĐ-CCTHADS ngày 06/07/2021 | NV01 36.739.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Phạm Hồng Quân | Thôn Hưng Thịnh, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. | Bản án số 05/2024/QĐST-DS ngày 26/03/2024 | Quyết định THA số 505/QĐ-CCTHADS ngày 02/06/2024 | NV01 3.937.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Lương Ngọc Cảnh | số 30 ngách 29/12 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội | Bản án số 88/2024/HSST ngày 10/07/2024 | Quyết định THA số 674/QĐ-CCTHADS ngày 07/01/2025 | NV01 | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/04/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Lương Ngọc Cảnh | số 30 ngách 29/12 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội | Bản án số 88/2024/HSST ngày 10/07/2024 | Quyết định THA số 674/QĐ-CCTHADS ngày 07/01/2025 | NV03 | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/04/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huyện Phú Xuyên | Bản án số 36/2025/HSST ngày 29/07/2025 | Quyết định THA số 5788/QĐ-THADS ngày 19/11/2025 | NV07 3.478.743.331 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 03/07/2026 | Quyết định CĐK số 409/QĐ-THADS.KV12 ngày 03/07/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Phòng giao dịch số 13-KBNN Khu vực I | Bản án số 36/2025/HSST ngày 29/07/2025 | Quyết định THA số 5788/QĐ-THADS ngày 19/11/2025 | NV07 3.478.743.331 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 03/07/2026 | Quyết định CĐK số 409/QĐ-THADS.KV12 ngày 03/07/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Phan Thị Phương Lan | Bản án số 08/2024/DS-ST ngày 15/01/2024 | Quyết định THA số 9513/QĐ-THADS ngày 15/12/2025 | NV08 872.324.383 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/07/2026 | Quyết định CĐK số 434/QĐ-THADS.KV12 ngày 09/07/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Nguyễn Công Hoàn | Bản án số 08/2024/DS-ST ngày 15/01/2024 | Quyết định THA số 9513/QĐ-THADS ngày 15/12/2025 | NV08 872.324.383 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/07/2026 | Quyết định CĐK số 434/QĐ-THADS.KV12 ngày 09/07/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Dương Thị Huệ | Bản án số 130/2015/HSST ngày 19/07/2015 | Quyết định THA số 43/QĐ-CCTHA ngày 11/10/2015 | NV03 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/07/2026 | ||