| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần kinh doanh phát triển nhà và đô thị Hà Nội số 8 | D6, tổ 9, phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | Bản án số 44/2018/QĐST-KDTM ngày 27/11/2018 | Quyết định THA số 146/QĐ-CCTHADS-KT ngày 21/07/2019 | NV20 1.298.178.287 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Lê Thị Mỹ Duyên | Bản án số 27/2023/DS - ST ngày 07/08/2023 | Quyết định THA số 145/QĐ-CCTHADS ngày 09/11/2023 | NV10 640.844.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Nguyễn Thị Yến | Bản án số 22/2023/QĐST - DS ngày 13/07/2023 | Quyết định THA số 269/QĐ-CCTHADS ngày 20/02/2024 | NV09 422.970.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Đặng Đình Kè | Bản án số 22/2023/QĐST - DS ngày 13/07/2023 | Quyết định THA số 269/QĐ-CCTHADS ngày 20/02/2024 | NV09 422.970.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Nguyễn Minh Mẫn | Bản án số 26/2023/QĐST ngày 01/08/2023 | Quyết định THA số 321/QĐ-CCTHADS ngày 14/03/2024 | NV10 1.686.599.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Nguyễn Thị Phượng | Bản án số 26/2023/QĐST ngày 01/08/2023 | Quyết định THA số 321/QĐ-CCTHADS ngày 14/03/2024 | NV10 1.686.599.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Trần Mạnh Hiếu | Bản án số 28/2024/QĐST-DS ngày 05/06/2024 | Quyết định THA số 14/QĐ-CCTHADS ngày 09/10/2024 | NV01 14.170.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Trần Mạnh Hiếu | Bản án số 28/2024/QĐST-DS ngày 05/06/2024 | Quyết định THA số 59/QĐ-CCTHADS ngày 06/11/2024 | NV09 283.385.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Nguyễn Công Ba | Thôn Lai tảo - xã Bột xuyên - huyện Mỹ đức - tỉnh Hà tây. | Bản án số 908/2007/HSPT ngày 10/10/2007 | Quyết định THA số 55-HS/CĐ-THA ngày 26/12/2007 | NV03 26.970.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần xây dựng và cung ứng nhân lực Quang Trung | Bồ Đề, Hà Nội | Bản án số 62/2019 ngày 25/08/2019 | Quyết định THA số 562/QĐ-CCTHADS ngày 14/04/2021 | NV09 3.625.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |