| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Hà Thị Hải | Số 41/6B, Ấp 3, Đường Trần Văn Mười, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh) | Bản án số 460/TATP ngày 08/12/2025 | Quyết định THA số 91282/QĐ-THADS ngày 23/06/2026 | NV10 386.406.423 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/08/2026 | Quyết định CĐK số 1907/QĐ-THADS.KV8 ngày 14/08/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Thị Ánh Tuyết | 28 Đặng Minh Trứ, Phường 10, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. | Bản án số 184/2025/DS-ST ngày 05/05/2025 | Quyết định THA số 14077/QĐ-THADS ngày 09/11/2025 | NV01 113.011.120 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/04/2026 | Quyết định CĐK số 559/QĐ-THADS ngày 22/04/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Văn Chung | Thôn Suối Nghệ, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh. | Bản án số 82/2025/HS-ST ngày 09/09/2025 | Quyết định THA số 89796/QĐ-THADS ngày 17/06/2026 | NV03 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | Quyết định CĐK số 1962/QĐ-THADS.KV14 ngày 19/08/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Lê Văn Chung | Thôn Suối Nghệ, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh. | Bản án số 82/2025/HS-ST ngày 09/09/2025 | Quyết định THA số 89796/QĐ-THADS ngày 17/06/2026 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | Quyết định CĐK số 1962/QĐ-THADS.KV14 ngày 19/08/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bất động sản Nguyên Long | 375-377 Nguyễn Thái Bình, Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. | Bản án số 251/2024/QĐST-DS ngày 05/05/2024 | Quyết định THA số 98/QĐ-CCTHADS ngày 03/10/2024 | NV01 36.352.291 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bất động sản Nguyên Long | 375-377 Nguyễn Thái Bình, Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | Bản án số 97/2025/QĐST-DS ngày 16/03/2025 | Quyết định THA số 1813/QĐ-THADS ngày 30/07/2025 | NV09 478.225.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 21/05/2026 | Quyết định CĐK số 334/QĐ-THADS ngày 27/03/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bất động sản Nguyên Long | 375-377 Nguyễn Thái Bình, Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. | Bản án số 97/2025/QĐST-DS ngày 16/03/2025 | Quyết định THA số 1733/QĐ-CCTHADS ngày 20/04/2025 | NV01 12.764.500 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Đắc Tiến | Bản án số 62/20 HCM ngày 19/11/2020 | Quyết định THA số 1584/QĐ-CTHADS ngày 08/02/2021 | NV10 828.456.270 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/05/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Đắc Trạch | 260/4/44 Nguyễn Thái Bình, phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh | Bản án số 62/20 HCM ngày 19/11/2020 | Quyết định THA số 1584/QĐ-CTHADS ngày 08/02/2021 | NV10 828.456.270 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/05/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Đắc Tống | 260/4/49 Nguyễn Thái Bình, phường Bảy Hiền, TP. HCM | Bản án số 62/20 HCM ngày 19/11/2020 | Quyết định THA số 1584/QĐ-CTHADS ngày 08/02/2021 | NV10 828.456.270 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/05/2026 | |