| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Nguyễn Xuân Quang | Bản án số 19/2024/KDTM-ST ngày 25/09/2024 | Quyết định THA số 188/QĐ-CCTHADS ngày 03/03/2025 | NV10 284.686.718 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 16/04/2026 | Quyết định CĐK số 39/QĐ-THADS ngày 16/04/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Phạm Văn Hậu | Bản án số 145/2016/HSST ngày 20/07/2016 | Quyết định THA số 52/QĐ-CCTHA ngày 09/10/2016 | NV01 1.142.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Nguyễn Thị Tuyết | 50 Tuệ Tỉnh, phường Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bản án số 145/2016/HSST ngày 20/07/2016 | Quyết định THA số 52/QĐ-CCTHA ngày 09/10/2016 | NV01 1.142.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Võ Tấn Đăng Cao | 2/71 Tăng Bạt Hổ, phường Tây Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | Bản án số 284/2024/HSST ngày 29/09/2024 | Quyết định THA số 09/QĐ-CCTHADS ngày 07/01/2025 | NV06 3.200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 11/05/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Huỳnh Công Hiến | D31 Khu quy hoạch Hương Long, phường Kim Long, thành phố Huế | Bản án số 149/2025/QĐST-DS ngày 28/12/2025 | Quyết định THA số 2654/QĐ-THADS ngày 04/03/2026 | NV10 95.215.828 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 87/QĐ-THADS.KV2 ngày 30/07/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Cái Thị Hà | Bản án số 17/2020/HS-ST ngày 30/06/2020 | Quyết định THA số 04/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2020 | Tịch thu tiền 114.406.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/04/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Lê Thị Hương | Bản án số 17/2020/HS-ST ngày 30/06/2020 | Quyết định THA số 04/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2020 | Tịch thu tiền 114.406.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/04/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Nguyễn Mão | Bản án số 17/2020/HS-ST ngày 30/06/2020 | Quyết định THA số 04/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2020 | Tịch thu tiền 114.406.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/04/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Nguyễn Thị Nỡ | Bản án số 17/2020/HS-ST ngày 30/06/2020 | Quyết định THA số 04/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2020 | Tịch thu tiền 114.406.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/04/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Thành phố Huế | Nguyễn Thị Kim Anh | Bản án số 17/2020/HS-ST ngày 30/06/2020 | Quyết định THA số 04/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2020 | Tịch thu tiền 114.406.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/04/2026 | ||