| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Đỗ Xuân Thương | Thôn Lô Vị, xã Thăng Long, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. | Bản án số 64/2020/HSST ngày 27/05/2020 | Quyết định THA số 605/QĐ-CCTHADS ngày 19/08/2020 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Đỗ Xuân Thương | Thôn Lô Vị, xã Thăng Long, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. | Bản án số 64/2020/HSST ngày 27/05/2020 | Quyết định THA số 605/QĐ-CCTHADS ngày 19/08/2020 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Bùi Văn Hòa | Bản án số 532/2021/HSPT, 65/2021/HSST ngày 10/11/2021 | Quyết định THA số 111/QĐ-CTHADS ngày 09/01/2022 | NV01 14.613.950 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/05/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Ngô Hồng Quang | ngách 109, ngõ Đoan Túc, đường Trần Quang Khải, tổ 16, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình (nay là phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên). | Bản án số 75/2025/HS-ST ngày 22/06/2025 | Quyết định THA số 1391/QĐ-THADS ngày 22/10/2025 | NV04 47.719.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 20/05/2026 | Quyết định CĐK số 95/QĐ-THADS ngày 20/05/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Thị Huệ | Bản án số 01/2023/QĐCNHGT-KDTM ngày 17/12/2023 | Quyết định THA số 10/QĐ-CCTHADS ngày 27/10/2024 | NV10 1.506.490.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 31/07/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Mai Thanh Tùng | Bản án số 01/2023/QĐCNHGT-KDTM ngày 17/12/2023 | Quyết định THA số 10/QĐ-CCTHADS ngày 27/10/2024 | NV10 1.506.490.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 31/07/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Đào Văn Lanh | Tổ 14, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. | Bản án số 102/2019/HSST ngày 25/06/2019 | Quyết định THA số 86/QĐ-CCTHADS ngày 21/10/2019 | NV20 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Ngô Văn Sơn | Thôn Dinh, xã Tân Bình, Thành phố Thái Bình | Bản án số 01/2014/DSST ngày 24/01/2014 | Quyết định THA số 06/QĐ-CCTHA ngày 02/10/2014 | NV12 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Thị Tuấn | Thôn Dinh, xã Tân Bình, Thành phố Thái Bình | Bản án số 01/2014/DSST ngày 24/01/2014 | Quyết định THA số 06/QĐ-CCTHA ngày 02/10/2014 | NV12 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Viết Sáng | Thôn Thanh Hương 3, xã Vạn Xuân, tỉnh Hưng Yên. | Bản án số 61/2026/HS-ST ngày 12/02/2026 | Quyết định THA số 7664/QĐ-THADS ngày 13/04/2026 | NV04 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 163/QĐ-THADS ngày 24/06/2026 |