| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Quách Hữu Hảo | Bản án số 33/2016/QÐST-DS ngày 06/09/2016 | Quyết định THA số 07/QĐ-CCTHADS ngày 02/10/2017 | NV09 2.000.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/05/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Quách Hữu Hảo | Bản án số 33/2016/QÐST-DS ngày 06/09/2016 | Quyết định THA số 07/QĐ-CCTHADS ngày 02/10/2017 | NV09 1.781.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/05/2026 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hồng Sơn | Lô A, khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Bản án số 03/2021/QÐST-KDTM ngày 25/04/2021 | Quyết định THA số 53/QĐ-CCTHADS ngày 19/05/2021 | NV01 | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 03/06/2026 | Quyết định CĐK số 108/QĐ-THADS ngày 03/06/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hồng Sơn | Lô A, khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Bản án số 03/2021/QÐST-KDTM ngày 25/04/2021 | Quyết định THA số 53/QĐ-CCTHADS ngày 19/05/2021 | NV01 | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 03/06/2026 | Quyết định CĐK số 108/QĐ-THADS ngày 03/06/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Trần Thị Tốt | Bản án số 55/2023/DSST ngày 24/09/2023 | Quyết định THA số 148/QĐ-CCTHADS ngày 08/01/2024 | NV09 200.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Văn Quỳnh | Bản án số 258/2022/HSST ngày 24/07/2022 | Quyết định THA số 190/QĐ-CCTHADS ngày 02/04/2024 | NV08 130.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/07/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Đào Văn Đông | Nguyễn Du, Vũ Đông | Bản án số 143/2022/HSST ngày 18/10/2022 | Quyết định THA số 164/QĐ-CCTHADS ngày 01/12/2022 | NV03 8.400.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/07/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Phạm Thị Lê | Bản án số 01/2024/DSST ngày 30/01/2024 | Quyết định THA số 410/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2024 | NV09 270.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/07/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Phạm Thị Lê | Bản án số 02/2024/DSST ngày 30/01/2024 | Quyết định THA số 411/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2024 | NV09 2.300.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/07/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Lưu Văn Chính | Bản án số 02/2024/DSST ngày 30/01/2024 | Quyết định THA số 411/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2024 | NV09 2.300.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/07/2026 | ||