| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||||
|
Điểm a
Khoản 1 điều 44a |
Điểm b
Khoản 1 điều 44a |
Điểm c
Khoản 1 điều 44a |
|||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Tạ Văn Minh | Thôn Ái Quốc, xã Nam Cường, tỉnh Hưng Yên | Bản án số 12/2025/DS-ST ngày 13/08/2025 | Quyết định THA số 519/QĐ-THADS ngày 09/10/2025 | Án phí 21.735.413 đồng | x | 17/04/2026 | Quyết định CĐK số 76/QĐ-THADS ngày 17/04/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Phạm Thị Ngát | Bản án số 12/2025/DS-ST ngày 13/08/2025 | Quyết định THA số 519/QĐ-THADS ngày 09/10/2025 | Án phí 21.735.413 đồng | x | 17/04/2026 | Quyết định CĐK số 76/QĐ-THADS ngày 17/04/2026 | |||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Bùi Hồng Nhung | Thôn An Nhân Hưng, xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | Bản án số 15/2024/HS-ST ngày 06/03/2024 | Quyết định THA số 298/QĐ-CCTHADS ngày 06/05/2024 | Tiền phạt 4.000.000 đồng | x | 08/05/2026 | |||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Bản án số 05/2022/DS-ST ngày 29/08/2022 | Quyết định THA số 290DS/QĐ-CCTHADS ngày 31/05/2023 | Trả tiền 795.937.911 đồng | x | 05/06/2026 | ||||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Bản án số 05/2022/DS-ST ngày 29/08/2022 | Quyết định THA số 290DS/QĐ-CCTHADS ngày 31/05/2023 | Trả tiền 93.290.001 đồng | x | |||||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Lê Thị Gấm | Thôn Ái Quốc, xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. | Bản án số 14/2024/HSPT ngày 30/01/2024 | Quyết định THA số 324/QĐ-CCTHADS ngày 02/06/2024 | Truy thu tiền 447.601.512 đồng | x | 05/06/2026 | |||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Lê Thị Gấm | Thôn Ái Quốc, xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. | Bản án số 14/2024/HSPT ngày 30/01/2024 | Quyết định THA số 324/QĐ-CCTHADS ngày 02/06/2024 | Truy thu tiền 448.194.512 đồng | x | ||||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Lê Thị Gấm | Thôn Ái Quốc, xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. | Bản án số 14/2024/HSPT ngày 30/01/2024 | Quyết định THA số 324/QĐ-CCTHADS ngày 02/06/2024 | Truy thu tiền 447.594.512 đồng | x | ||||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Phạm Ngọc Tiến | thôn Đắc Chúng, xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình | Bản án số 19/2021/QĐST-KDTM ngày 25/03/2021 | Quyết định THA số 27KDTM/QĐ-CCTHADS ngày 24/10/2021 | Trả tiền 817.051.692 đồng | x | 05/06/2026 | |||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Hưng Yên | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Nhà hàng Nhật Bản Gia Đình | Số 10, ngách 64/27 Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội | Bản án số 19/2021/QĐST-KDTM ngày 25/03/2021 | Quyết định THA số 27KDTM/QĐ-CCTHADS ngày 24/10/2021 | Trả tiền 817.051.692 đồng | x | 05/06/2026 | |||