| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Thị Thu Hà | Bản án số 09/2019/QĐST-DS ngày 07/10/2019 | Quyết định THA số 565/QĐ-CCTHADS ngày 18/05/2021 | NV20 12.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/05/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Ngô Minh Thành | Thôn Bình Khánh, xã Diên Hòa, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Bản án số 72/2023/HS-ST ngày 25/04/2023 | Quyết định THA số 773/QĐ-CCTHADS ngày 02/08/2023 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/05/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Trần Bảo Ý | Thôn Đông Nam, xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Bản án số 21/2022/HS-ST ngày 20/03/2022 | Quyết định THA số 470/QĐ-CCTHADS ngày 19/06/2022 | NV01 499.800 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/06/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Trần Bảo Ý | Thôn Đông Nam, xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Bản án số 21/2022/HS-ST ngày 20/03/2022 | Quyết định THA số 470/QĐ-CCTHADS ngày 19/06/2022 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/06/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Lê Thị Cẩm Nhung | Bản án số 07/2020/QĐST-DS ngày 08/03/2020 | Quyết định THA số 449/QĐ-CCTHADS ngày 13/03/2023 | NV01 6.900.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/06/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Công ty cổ phần xuất khẩu nông sản Ninh Thuận (NITAGREX) | Bản án số 63/2018/QĐST-LĐ ngày 11/06/2018 | Quyết định THA số 103/QĐ-CCTHADS ngày 31/10/2018 | NV09 1.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/07/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Trọng Đại | Bản án số 57/2018/DS-PT ngày 28/11/2018 | Quyết định THA số 792/QĐ-CCTHADS ngày 31/03/2019 | NV10 387.506.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/07/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Trương Thị Kiều Vân | Bản án số 57/2018/DS-PT ngày 28/11/2018 | Quyết định THA số 792/QĐ-CCTHADS ngày 31/03/2019 | NV10 387.506.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/07/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Lê Phương | Bản án số 04/2017/HSST ngày 15/01/2017 | Quyết định THA số 16/QĐ-CCTHADS ngày 24/01/2018 | NV09 55.110.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/07/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Hữu Hoài | Khu phố 11, phường Văn Hải, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. | Bản án số 23/2023/HSST ngày 08/01/2023 | Quyết định THA số 759/QĐ-CCTHADS ngày 02/04/2023 | NV03 70.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/07/2026 | |