| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Vũ Xuân Hùng | phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu | Bản án số 53/2008/HSST ngày 27/04/2008 | Quyết định THA số 84/QĐ-CTHADS ngày 19/06/2025 | NV10 60.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/04/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Tẩn Yêu Hò | bản Sèng Lảng, xã Tả Phìn, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu | Bản án số 564/2024/HS-PT ngày 15/07/2024 | Quyết định THA số 02/QĐ-CTHADS ngày 01/10/2024 | NV09 170.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/04/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Tẩn Yêu Hò | bản Sèng Lảng, xã Tả Phìn, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu | Bản án số 564/2024/HS-PT ngày 15/07/2024 | Quyết định THA số 02/QĐ-CTHADS ngày 01/10/2024 | NV09 170.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/04/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Cao Thị Thu Phương | Bản án số 03/2022/QĐST-DS ngày 18/08/2022 | Quyết định THA số 71/QĐ-CCTHADS ngày 30/11/2022 | NV20 4.396.203.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Hoàng Văn Nghiêm | Bản án số 03/2022/QĐST-DS ngày 18/08/2022 | Quyết định THA số 71/QĐ-CCTHADS ngày 30/11/2022 | NV20 4.396.203.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Trịnh Thị Kim Nhung | Bản án số 09/2025/HS-ST, 144/2025/HSSPT-QĐ ngày 14/01/2025 | Quyết định THA số 95/QĐ-THADS ngày 16/10/2025 | NV09 925.144.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Trịnh Thị Kim Nhung | Bản án số 09/2025/HS-ST, 144/2025/HSSPT-QĐ ngày 14/01/2025 | Quyết định THA số 95/QĐ-THADS ngày 16/10/2025 | NV09 635.144.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Trịnh Thị Kim Nhung | Bản án số 09/2025/HS-ST, 144/2025/HSSPT-QĐ ngày 14/01/2025 | Quyết định THA số 95/QĐ-THADS ngày 16/10/2025 | NV09 590.144.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Trịnh Thị Kim Nhung | Bản án số 09/2025/HS-ST, 144/2025/HSSPT-QĐ ngày 14/01/2025 | Quyết định THA số 95/QĐ-THADS ngày 16/10/2025 | NV09 800.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lai Châu | Mai Phi Trường | Bản Bum, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. | Bản án số 42/2016/HSST ngày 26/08/2016 | Quyết định THA số 134/QĐ-CCTHADS ngày 05/04/2024 | NV01 20.381.508 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/05/2026 | Quyết định CĐK số 69/QĐ-THADS.KV4 ngày 16/07/2026 |