| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Phạm Đình Duy Khanh | Bản án số 27/2023/HSST ngày 21/02/2023 | Quyết định THA số 1092/QĐ-CCTHADS ngày 01/06/2023 | NV01 9.321.100 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Nguyễn Thị Phương Thảo | Bản án số 39/2025/QĐDS - ST ngày 02/04/2025 | Quyết định THA số 902/QĐ-CCTHADS ngày 17/04/2025 | NV01 1.080.796 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 162/QĐ-THADS ngày 31/03/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Nguyễn Văn Minh | Bản án số 75/2023/QÐST- DS ngày 21/09/2023 | Quyết định THA số 38/QĐ-CCTHADS ngày 09/10/2023 | NV09 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Nguyễn Thị Phương Thảo | Tổ 2, khu phố 8, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận (Nay là phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng). | Bản án số 39/2025/QĐDS-ST ngày 02/04/2025 | Quyết định THA số 7969/QĐ-THADS ngày 04/12/2025 | NV10 43.231.873 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 165/QĐ-THADS ngày 01/04/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Chi cục thi hành án dân sự huyện Krông Nô | Bản án số 24/2022/DS-ST ngày 23/08/2022 | Quyết định THA số 156/QĐ-CCTHADS ngày 11/12/2022 | NV01 20.059.778 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Phạm Văn Quyết | thôn Nam Thuận, xã Nam Đà, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. | Bản án số 24/2022/DS-ST ngày 23/08/2022 | Quyết định THA số 156/QĐ-CCTHADS ngày 11/12/2022 | NV01 20.059.778 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Hàn Nai Hương | Bản án số 34/2021/HS-ST ngày 23/09/2021 | Quyết định THA số 19/QĐ-CTHADS ngày 05/12/2023 | NV09 1.270.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Y Thương Niê | Bản án số 59/2023/HS-ST ngày 15/11/2023 | Quyết định THA số 445/QĐ-CCTHADS ngày 31/03/2025 | NV09 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | Ka Hoan | Bản án số 59/2023/HS-ST ngày 15/11/2023 | Quyết định THA số 445/QĐ-CCTHADS ngày 31/03/2025 | NV09 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lâm Đồng | A Dat Ha Khôn | Bản án số 59/2023/HS-ST ngày 15/11/2023 | Quyết định THA số 445/QĐ-CCTHADS ngày 31/03/2025 | NV09 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||