| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Dương Thị Điệp | thô Hưu Vĩnh, xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Bản án số 18/2017/HS-ST ngày 09/08/2017 | Quyết định THA số 99/QĐ-CCTHA ngày 15/01/2018 | NV09 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Lường Thị Huyên | thôn Làng Dọc, xã Vũ Lăng, tỉnh Lạng Sơn | Bản án số 01/2023/QĐST-DS ngày 18/01/2023 | Quyết định THA số 142/QĐ-CCTHADS ngày 28/02/2023 | NV10 453.606.412 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 20/05/2026 | Quyết định CĐK số 52/QĐ-THADS ngày 20/05/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Dương Văn Thuật | thôn Làng Dọc, xã Vũ Lăng, tỉnh Lạng Sơn | Bản án số 01/2023/QĐST-DS ngày 18/01/2023 | Quyết định THA số 142/QĐ-CCTHADS ngày 28/02/2023 | NV10 453.606.412 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 20/05/2026 | Quyết định CĐK số 52/QĐ-THADS ngày 20/05/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Hoàng Thị Khuyên | Bản án số 03/2023/QĐST-DS ngày 24/08/2023 | Quyết định THA số 16/QĐ-CCTHADS ngày 16/10/2023 | NV09 600.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/05/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Hoàng Đình Hợi | thôn Hoàng Văn Thụ, xã Bắc Sơn, tỉnh Láng ơn | Bản án số 01/2022/QĐST ngày 06/07/2022 | Quyết định THA số 106/QĐ-CCTHADS ngày 09/01/2023 | NV09 11.670.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 82/QĐ-THADS ngày 24/06/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Hoàng Đình Hợi | thôn Hoàng Văn Thụ, xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Bản án số 01/2022/QĐST ngày 06/07/2022 | Quyết định THA số 106/QĐ-CCTHADS ngày 09/01/2023 | NV09 11.670.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 82/QĐ-THADS ngày 24/06/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Triệu Thị Vân | số 38, đường Phai Luông, khối văn miếu, p Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn | Bản án số 11/2017/HSST ngày 21/02/2017 | Quyết định THA số 1033/QĐ-CCTHADS ngày 14/09/2017 | NV09 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Dương Thị Nương | Thôn Nà Riềng, xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Bản án số 07/2020/HSST ngày 15/03/2020 | Quyết định THA số 166/QĐ-CCTHADS ngày 21/06/2020 | NV04 131.080.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 13/08/2026 | Quyết định CĐK số 18/QĐ-THADS ngày 01/04/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Hoàng Thị Bích | Bản án số 73/2019/HSPT; 60/2018/HSST ngày 20/02/2019 | Quyết định THA số 203/QĐ-CTHADS ngày 31/03/2019 | NV01 113.916.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/04/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lạng Sơn | Nguyễn Văn Quyền | Bản án số 73/2019/HSPT; 60/2018/HSST ngày 20/02/2019 | Quyết định THA số 203/QĐ-CTHADS ngày 31/03/2019 | NV01 113.916.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/04/2026 | ||