| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Nguyễn Thị Nguyên | thôn 4, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | Bản án số 06/2022/HS-ST ngày 13/01/2022 | Quyết định THA số 860/QĐ-THADS ngày 14/08/2025 | NV09 398.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 28/07/2026 | Quyết định CĐK số 80/QĐ-THADS ngày 11/03/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Nguyễn Văn Ngọc | Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 14, Yên Bái, tỉnh Lào Cai | Bản án số 21/2024/HS-ST ngày 24/04/2024 | Quyết định THA số 621/QĐ-CCTHADS ngày 13/06/2024 | NV06 64.999.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 02/06/2026 | Quyết định CĐK số 175/QĐ-THADS ngày 02/06/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Nguyễn Công Linh | Bản án số 09/QĐST-HNGĐ ngày 14/08/2025 | Quyết định THA số 1889/QĐ-THADS ngày 05/11/2025 | NV13 21.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 04/06/2026 | Quyết định CĐK số 177/QĐ-THADS ngày 04/06/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Nguyễn Thị Minh Thanh | SN 328, đường Khánh Yên, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | Bản án số 09/2026/DS-ST ngày 16/04/2026 | Quyết định THA số 6625/QĐ-THADS ngày 12/06/2026 | NV01 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/07/2026 | Quyết định CĐK số 231/QĐ-THADS.KV6 ngày 20/07/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Hoàng Văn Thê | Thôn Trạng Xô, xã Châu Quế, tỉnh Lào Cai | Bản án số 40/2022/HS-ST ngày 14/12/2022 | Quyết định THA số 241/QĐ-CCTHADS ngày 26/03/2023 | NV01 6.785.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/04/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Phan Thị Thịnh | Tổ 6, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái | Bản án số 08/2025/DS-ST ngày 15/06/2025 | Quyết định THA số 1963/QĐ-THADS ngày 06/11/2025 | Án phí 5.427.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/04/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Trần Thị Miền | Thôn Tiên Phú, xã Văn Phú, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái | Bản án số 08/2025/DS-ST ngày 15/06/2025 | Quyết định THA số 1963/QĐ-THADS ngày 06/11/2025 | Án phí 5.427.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 15/04/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Trần Phan Đông | Tổ dân phố Hồng Thanh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | Bản án số 83/2023/HSST ngày 26/09/2023 | Quyết định THA số 126/QĐ-CCTHADS ngày 07/11/2023 | Tiền bồi thường 111.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 15/04/2026 | Quyết định CĐK số 62/QĐ-THADS ngày 29/01/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Trần Phan Đông | Tổ dân phố Hồng Thanh, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (nay là: Tổ dân phố Hồng Thanh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai) | Bản án số 83/2023/HSST ngày 26/09/2023 | Quyết định THA số 126/QĐ-CCTHADS ngày 07/11/2023 | Tiền bồi thường 111.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 15/04/2026 | Quyết định CĐK số 62/QĐ-THADS ngày 29/01/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Lào Cai | Hoàng Thế Anh | Bản án số 69/2024/HSST ngày 10/07/2024 | Quyết định THA số 124/QĐ - CCTHADS ngày 13/10/2024 | Trả tiền 16.461.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/05/2026 | ||