| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Trần Thị Chung | Xóm 2, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | Bản án số 41/2022/QĐST-DS ngày 26/07/2022 | Quyết định THA số 369/QĐ-CCTHADS ngày 01/08/2022 | NV01 13.304.313 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Lê Đại Dược | Xóm 2, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An. | Bản án số 41/2022/QĐST-DS ngày 26/07/2022 | Quyết định THA số 369/QĐ-CCTHADS ngày 01/08/2022 | NV01 13.304.313 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Vũ Văn Hoàng | xóm Tân Sơn, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | Bản án số 32/2024/QÐST-DS ngày 01/05/2024 | Quyết định THA số 021/QĐ-CCTHADS ngày 21/10/2024 | NV01 5.625.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/08/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Vũ Văn Hoàng | xóm Tân Sơn, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | Bản án số 32/2024/QÐST-DS ngày 01/05/2024 | Quyết định THA số 021/QĐ-CCTHADS ngày 21/10/2024 | NV01 5.625.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/08/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Phan Văn Hóa | xóm 6, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | Bản án số 21/2023/HSST ngày 28/05/2023 | Quyết định THA số 1111/QĐ-CCTHADS ngày 19/05/2024 | NV01 23.800.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | NSNN | NSNN | Bản án số 68/2024/HS- ST ngày 24/06/2024 | Quyết định THA số 160/QĐ-CCTHADS ngày 18/02/2025 | NV01 11.250.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/08/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Trần Đăng Phi | Thôn Hội Sơn 2, xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An | Bản án số 68/2024/HS- ST ngày 24/06/2024 | Quyết định THA số 160/QĐ-CCTHADS ngày 18/02/2025 | NV01 11.250.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/08/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Trần Đăng Phi | Thôn Hội Sơn 2, xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An | Bản án số 68/2024/HS- ST ngày 24/06/2024 | Quyết định THA số 160/QĐ-CCTHADS ngày 18/02/2025 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/08/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | NSNN | NSNN | Bản án số 68/2024/HS- ST ngày 24/06/2024 | Quyết định THA số 160/QĐ-CCTHADS ngày 18/02/2025 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/08/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | LÊ VĂN HÀ | Thôn Đỉnh Hùng, Xã Nhân Hoà, Tỉnh Nghệ An | Bản án số 156/2025/HS-ST ngày 05/09/2025 | Quyết định THA số 3531/QĐ-THADS ngày 21/12/2025 | NV04 28.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 237/QĐ-THADS.KV9 ngày 30/07/2026 |