| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Trần Thị Oanh | xóm 6, xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (nay là xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An) | Bản án số 122/2022/HSST; 31/2023/HSPT ngày 27/09/2022 | Quyết định THA số 789/QĐ-CCTHADS ngày 04/05/2023 | NV04 308.739.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/06/2026 | Quyết định CĐK số 215/QĐ-THADS.KV6 ngày 05/07/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Phan Văn Long | Khối 2, Thị Trấn Hoa Thành (trước đây là Thị Trấn Yên Thành), huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. | Bản án số 67/2024/DS-ST ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 413/QĐ-CCTHADS ngày 13/01/2025 | NV01 10.003.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 230/QĐ-THADS.KV6 ngày 23/07/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Nguyễn Thị Yến | xóm Trung Hậu, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Bản án số 67/2024/DS-ST ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 413/QĐ-CCTHADS ngày 13/01/2025 | NV01 10.003.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 230/QĐ-THADS.KV6 ngày 23/07/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Trần Ngọc Dương | Thôn 5, xã Quỳnh Vinh (nay là Phường Hoàng Mai) | Bản án số 20/2025/HS - ST ngày 17/04/2025 | Quyết định THA số 452/QĐ-CCTHADS ngày 10/06/2025 | NV03 8.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 28/06/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Nguyễn Công Hoàn | Khối 1, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Bản án số 03/2017/DS-ST ngày 25/04/2017 | Quyết định THA số 57/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2017 | NV08 1.207.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/05/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Lê Thị Hà | Xóm 8 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu | Bản án số 03/2017/DS-ST ngày 25/04/2017 | Quyết định THA số 57/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2017 | NV08 1.207.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/05/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Nguyễn Thị Hà | Khối 1, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Bản án số 03/2017/DS-ST ngày 25/04/2017 | Quyết định THA số 57/QĐ-CCTHADS ngày 20/06/2017 | NV08 1.207.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 27/05/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Hồ Trọng Dương | Bản án số 34/2018/DS-ST ngày 20/11/2018 | Quyết định THA số 987/QĐ-CCTHADS ngày 18/05/2023 | NV01 1.064.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 29/07/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Phan Văn Long | Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (nay là xóm Phúc Hậu, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An). | Bản án số 67/2024/DS-ST ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 9760/QĐ-THADS ngày 13/06/2026 | NV10 415.092.187 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 184/QĐ-THADS ngày 25/06/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Nguyễn Thị Yến | Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (nay là xóm Phúc Hậu, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An). | Bản án số 67/2024/DS-ST ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 9760/QĐ-THADS ngày 13/06/2026 | NV10 415.092.187 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 24/06/2026 | Quyết định CĐK số 184/QĐ-THADS ngày 25/06/2026 |