| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Công ty liên doanh Tân Đô Phát Vĩnh Phúc | Bản án số 02/2015/KDTM-ST, 04/2020/QĐ-SCBA ngày 29/09/2015 | Quyết định THA số 193/QĐ-CTHADS ngày 11/05/2020 | NV10 1.281.446.973 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Phạm Hoàng Linh | Bản án số 02/2015/KDTM-ST, 04/2020/QĐ-SCBA ngày 29/09/2015 | Quyết định THA số 193/QĐ-CTHADS ngày 11/05/2020 | NV10 1.281.446.973 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Lê Thị Thu Thủy | Bản án số 02/2015/KDTM-ST, 04/2020/QĐ-SCBA ngày 29/09/2015 | Quyết định THA số 193/QĐ-CTHADS ngày 11/05/2020 | NV10 1.281.446.973 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đỗ Quốc Huy | Bản án số 51/2024/HS-ST ngày 11/06/2024 | Quyết định THA số 741/QĐ-CTHADS ngày 12/08/2024 | NV04 127.653.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đỗ Quốc Huy | Bản án số 51/2024/HS-ST ngày 11/06/2024 | Quyết định THA số 741/QĐ-CTHADS ngày 12/08/2024 | NV03 110.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Quách Thị Hoàng Giang | Bản án số 36/2024/HS-ST ngày 18/04/2024 | Quyết định THA số 652/QĐ-CTHADS ngày 20/06/2024 | NV01 140.872.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Quách Thị Hoàng Giang | Bản án số 36/2024/HS-ST ngày 18/04/2024 | Quyết định THA số 652/QĐ-CTHADS ngày 20/06/2024 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Thu Anh | Khu 3, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | Bản án số 769/2024/HS-ST ngày 29/12/2024 | Quyết định THA số 5261/QĐ-THADS ngày 16/12/2025 | NV09 3.345.656.634 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/04/2026 | Quyết định CĐK số 120/QĐ-THADS ngày 22/04/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Thu Anh | Khu 3, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | Bản án số 769/2024/HS-ST ngày 29/12/2024 | Quyết định THA số 5261/QĐ-THADS ngày 16/12/2025 | NV09 3.250.808.118 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/04/2026 | Quyết định CĐK số 120/QĐ-THADS ngày 22/04/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Thu Anh | Khu 3, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | Bản án số 769/2024/HS-ST ngày 29/12/2024 | Quyết định THA số 5261/QĐ-THADS ngày 16/12/2025 | NV09 2.357.235.248 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/04/2026 | Quyết định CĐK số 120/QĐ-THADS ngày 22/04/2026 |