| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Hồng | tổ 5, khu 9, phường Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Bản án số 47/QĐST-KDTM ngày 03/12/2012 | Quyết định THA số 66/QĐ-CCTHA ngày 14/03/2013 | NV10 13.960.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đỗ Hùng Vương | tổ 5, khu 9, phường Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Bản án số 47/QĐST-KDTM ngày 03/12/2012 | Quyết định THA số 66/QĐ-CCTHA ngày 14/03/2013 | NV10 13.960.500 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đỗ Hùng Vương | tổ 5, khu 9, phường Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Bản án số 47/QĐST-KDTM ngày 03/12/2012 | Quyết định THA số 66/QĐ-CCTHA ngày 14/03/2013 | NV10 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Hồng | tổ 5, khu 9, phường Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Bản án số 47/QĐST-KDTM ngày 03/12/2012 | Quyết định THA số 66/QĐ-CCTHA ngày 14/03/2013 | NV10 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đỗ Hùng Vương | tổ 5, khu 9, phường Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Bản án số 47/QĐST-KDTM ngày 03/12/2012 | Quyết định THA số 66/QĐ-CCTHA ngày 14/03/2013 | NV10 357.925.534 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Hồng | tổ 5, khu 9, phường Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Bản án số 47/QĐST-KDTM ngày 03/12/2012 | Quyết định THA số 66/QĐ-CCTHA ngày 14/03/2013 | NV10 357.925.534 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đào Mạnh Tuấn | Bản án số 24/2020/HS-ST ngày 08/07/2020 | Quyết định THA số 112/QĐ-CTHADS ngày 29/12/2020 | NV09 146.053.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đào Mạnh Tuấn | Bản án số 24/2020/HS-ST ngày 08/07/2020 | Quyết định THA số 112/QĐ-CTHADS ngày 29/12/2020 | NV09 74.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đào Mạnh Tuấn | Bản án số 24/2020/HS-ST ngày 08/07/2020 | Quyết định THA số 112/QĐ-CTHADS ngày 29/12/2020 | NV09 71.553.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đào Mạnh Tuấn | Bản án số 24/2020/HS-ST ngày 08/07/2020 | Quyết định THA số 112/QĐ-CTHADS ngày 29/12/2020 | NV09 66.053.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||