| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Công ty TNHH Thương mại Minh Huy | Số 131 đường Lý Thường Kiệt, khu 6, Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | Bản án số 24/2023/DSST ngày 03/07/2023 | Quyết định THA số 06/QĐ-CCTHADS ngày 03/10/2023 | NV01 85.580.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Trần Ngọc Hợi | Thôn Phú Thành, xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị. | Bản án số 08/2026/QĐST-DS ngày 25/01/2026 | Quyết định THA số 3724/QĐ-THADS ngày 10/02/2026 | NV01 11.050.809 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/04/2026 | Quyết định CĐK số 84/QĐ-THADS ngày 22/04/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Bùi Thị Nô | Bản án số 31/2025/QĐST-DS ngày 10/09/2025 | Quyết định THA số 5944 ngày 30/09/2025 | NV08 2.072.315 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Công ty liên doanh Tân Đô Phát Vĩnh Phúc | Bản án số 02/2015/KDTM-ST, 04/2020/QĐ-SCBA ngày 29/09/2015 | Quyết định THA số 193/QĐ-CTHADS ngày 11/05/2020 | NV10 1.281.446.973 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Phạm Hoàng Linh | Bản án số 02/2015/KDTM-ST, 04/2020/QĐ-SCBA ngày 29/09/2015 | Quyết định THA số 193/QĐ-CTHADS ngày 11/05/2020 | NV10 1.281.446.973 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Lê Thị Thu Thủy | Bản án số 02/2015/KDTM-ST, 04/2020/QĐ-SCBA ngày 29/09/2015 | Quyết định THA số 193/QĐ-CTHADS ngày 11/05/2020 | NV10 1.281.446.973 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Phú Thọ | Đỗ Quốc Huy | Bản án số 51/2024/HS-ST ngày 11/06/2024 | Quyết định THA số 741/QĐ-CTHADS ngày 12/08/2024 | NV03 110.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | |||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Nghệ An | Trần Thị Oanh | xóm 6, xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (nay là xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An) | Bản án số 122/2022/HSST; 31/2023/HSPT ngày 27/09/2022 | Quyết định THA số 789/QĐ-CCTHADS ngày 04/05/2023 | NV04 308.739.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/06/2026 | Quyết định CĐK số 215/QĐ-THADS.KV6 ngày 05/07/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Thị Chanh | xóm Nội Dinh, thôn Cẩm Trang, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, (nay là: xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh). | Bản án số 07/2025/DS-ST; 178/2025/DSPT ngày 24/07/2025 | Quyết định THA số 6220/QĐ-THADS ngày 26/01/2026 | NV01 113.612.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 05/06/2026 | Quyết định CĐK số 57/QĐ-THADS ngày 27/01/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Bắc Ninh | Nguyễn Văn Hảo | xóm Nội Dinh, thôn Cẩm Trang, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, (nay là: xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh). | Bản án số 07/2025/DS-ST; 178/2025/DSPT ngày 24/07/2025 | Quyết định THA số 6220/QĐ-THADS ngày 26/01/2026 | NV01 113.612.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 05/06/2026 | Quyết định CĐK số 57/QĐ-THADS ngày 27/01/2026 |