| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Lâm Văn Thanh | Bản án số 07/2024/DS-ST ngày 24/07/2024 | Quyết định THA số 187/QĐ-CCTHADS ngày 28/05/2025 | NV01 1.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Huỳnh Thị Minh Thảo | Bản án số 07/2024/DS-ST ngày 24/07/2024 | Quyết định THA số 187/QĐ-CCTHADS ngày 28/05/2025 | NV01 1.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Võ Tường | thôn Tân An, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Bản án số 189/2020/QĐST-DS ngày 29/09/2020 | Quyết định THA số 513/QĐ-CCTHADS ngày 06/12/2020 | NV10 4.563.687.886 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 62/QĐ-THADS ngày 30/03/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Đoàn Thị Xuân | thôn Tân An, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Bản án số 189/2020/QĐST-DS ngày 29/09/2020 | Quyết định THA số 513/QĐ-CCTHADS ngày 06/12/2020 | NV10 4.563.687.886 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 62/QĐ-THADS ngày 30/03/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Công ty cổ phần Lilama 45.3 | Lô 4K đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Bản án số 25/2024/QĐST-KDTM ngày 04/04/2024 | Quyết định THA số 1453/QĐ-CCTHADS ngày 22/05/2024 | NV10 31.021.451.433 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/07/2026 | Quyết định CĐK số 242/QĐ-THADS.KV1 ngày 21/07/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Lê Thị Kiều Hoanh | thôn Phổ Trường, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Bản án số 81/2022/QĐST-DS ngày 05/07/2022 | Quyết định THA số 1291/QĐ-CCTHADS ngày 07/05/2025 | NV10 3.259.788.904 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 69/QĐ-THADS ngày 31/03/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Đen | thôn Phổ Trường, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Bản án số 81/2022/QĐST-DS ngày 05/07/2022 | Quyết định THA số 1291/QĐ-CCTHADS ngày 07/05/2025 | NV10 3.259.788.904 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 29/07/2026 | Quyết định CĐK số 69/QĐ-THADS ngày 31/03/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Tấn Khuê | Bản án số 19/2020/QÐST-DS ngày 17/11/2020 | Quyết định THA số 191/QĐ-CCTHADS ngày 24/01/2021 | NV10 225.780.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/05/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Phan Thị Phú | Bản án số 19/2020/QÐST-DS ngày 17/11/2020 | Quyết định THA số 191/QĐ-CCTHADS ngày 24/01/2021 | NV10 225.780.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/05/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ngãi | Cao Thị Hoa | thôn Phổ An, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Bản án số 196/2020/QĐST-DS ngày 19/10/2020 | Quyết định THA số 168/QĐ-CCTHADS ngày 27/10/2021 | NV08 1.840.809.706 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 13/05/2026 | Quyết định CĐK số 71/QĐ-THADS ngày 31/03/2026 |