| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Phạm Thị Hồng Hương | Tổ 1, khu 3, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. | Bản án số 54/2024/HSST ngày 20/05/2024 | Quyết định THA số 1753/QĐ-CCTHADS ngày 23/07/2024 | NV01 37.895.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Công ty trách nhiệm hữu hạn Yên Cư Quảng Ninh | Tổ 6, khu 6, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. | Bản án số 04/2024/QĐST-KDTM ngày 19/05/2024 | Quyết định THA số 1828/QĐ-CCTHADS ngày 15/08/2024 | NV01 35.148.579 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Công ty trách nhiệm hữu hạn Yên Cư Quảng Ninh | Tổ 6, khu 6, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. | Bản án số 04/2024/QÐST-KDTM ngày 19/05/2024 | Quyết định THA số 1844/QĐ-CCTHADS ngày 15/08/2024 | NV10 1.943.238.614 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Văn Đức | Khu Hạ Long, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Bản án số 127/2024/HS-ST ngày 23/12/2024 | Quyết định THA số 276/QĐ-CCTHADS ngày 02/03/2025 | NV04 638.015.767 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 103/QĐ-THADS.KV6 ngày 30/07/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Phạm Văn Đức | Bản án số 127/2024/HS-ST ngày 23/12/2024 | Quyết định THA số 276/QĐ-CCTHADS ngày 02/03/2025 | NV04 638.015.767 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 103/QĐ-THADS.KV6 ngày 30/07/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Văn Đức | Khu Hạ Long, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Bản án số 127/2024/HS-ST ngày 23/12/2024 | Quyết định THA số 276/QĐ-CCTHADS ngày 02/03/2025 | NV03 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 103/QĐ-THADS.KV6 ngày 30/07/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Phạm Văn Đức | Bản án số 127/2024/HS-ST ngày 23/12/2024 | Quyết định THA số 276/QĐ-CCTHADS ngày 02/03/2025 | NV03 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | Quyết định CĐK số 103/QĐ-THADS.KV6 ngày 30/07/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Phạm Thị Sáu | Tổ 101, khu 6, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Bản án số 17/2014/HNGĐ-ST ngày 03/06/2014 | Quyết định THA số 492/QĐ-CCTHA ngày 01/06/2015 | NV09 3.639.108.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Văn Bằng | Trại Lốc, An Sinh, Quảng Ninh | Bản án số 11 ngày 11/05/2005 | Quyết định THA số 284/QĐ-TDYC.THA ngày 16/06/2005 | NV13 17.427.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 02/05/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Thị Hà | Khu phố Yên Lâm, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Bản án số 12/2023/DS-ST ngày 17/08/2023 | Quyết định THA số 76/QĐ-CCTHADS ngày 20/10/2024 | NV09 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/07/2026 | Quyết định CĐK số 100/QĐ-THADS.KV5 ngày 24/07/2026 |