| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Cao Thị Hòa | Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. | Bản án số 677/2019/HSPT ngày 29/10/2019 | Quyết định THA số 955/QĐ-CCTHADS ngày 10/03/2020 | NV01 122.870.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Cao Thị Hoà | Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (nay là phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Bản án số 677/2019/HSPT ngày 29/10/2019 | Quyết định THA số 955/QĐ-CCTHADS ngày 10/03/2020 | NV01 122.870.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Trần Thị Xiêm | tổ 46, Dốc Học, Hạ Long | Bản án số 49 ngày 23/10/1995 | Quyết định THA số 302/THA ngày 31/03/1996 | NV09 12.100.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/05/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Trần Thị Xiêm | T46 dộc học - Hồng gai | Bản án số 49 ngày 23/10/1995 | Quyết định THA số 345/THA ngày 21/03/1997 | NV09 16.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Trần Thị Xiêm | Bạch Đằng, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Bản án số 48/QS ngày 08/08/1996 | Quyết định THA số 879/THA ngày 05/11/1998 | NV09 74.860.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | LÊ VĂN MẠNH | Bản án số 2346/KSPT ngày 18/11/1994 | Quyết định THA số 40/THA ngày 25/01/1999 | NV03 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/05/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | LÊ ĐỨC LƯU | Bản án số 2346/KSPT ngày 18/11/1994 | Quyết định THA số 40/THA ngày 25/01/1999 | NV03 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/05/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Bản án số 2346/KSPT ngày 18/11/1994 | Quyết định THA số 40/THA ngày 25/01/1999 | NV03 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/05/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | LƯU VĂN HẬU | Bản án số 2346/KSPT ngày 18/11/1994 | Quyết định THA số 40/THA ngày 25/01/1999 | NV03 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/05/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Ninh | Phạm Thị Vân | Bản án số 53/2022/HSST ngày 26/09/2022 | Quyết định THA số 237/QĐ-CCTHADS ngày 25/12/2022 | NV09 1 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | ||