| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Trần Ngọc Hợi | Thôn Phú Thành, xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị. | Bản án số 08/2026/QĐST-DS ngày 25/01/2026 | Quyết định THA số 3724/QĐ-THADS ngày 10/02/2026 | NV01 11.050.809 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 22/04/2026 | Quyết định CĐK số 84/QĐ-THADS ngày 22/04/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Đào Quỳnh Thanh | Thôn Ruộng, xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị | Bản án số 05/2025/QĐST-DS ngày 04/05/2025 | Quyết định THA số 83/QĐ-THADS ngày 08/10/2025 | NV08 81.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 29/05/2026 | Quyết định CĐK số 159/QĐ-THADS ngày 29/05/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Nguyễn Thị Thu | Bản án số 01/2014/KDTM-ST ngày 15/07/2014 | Quyết định THA số 06/QĐ-CCTHA ngày 08/10/2014 | NV08 378.721.874 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Nguyễn Thị Mỹ Dung | Bản án số 01/2018/DS-ST ngày 08/03/2018 | Quyết định THA số 39/QĐ-CCTHADS ngày 18/04/2018 | NV08 14.614.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Công ty TNHH Đầu tư Khải Tín | Bản án số 18/2023/KDTM-ST ngày 12/07/2023 | Quyết định THA số 178/QĐ-CCTHADS ngày 13/11/2023 | NV20 1.648.016.796 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Công ty TNHH MTV Khang Kha Quảng Bình | Bản án số 18/2023/KDTM-ST ngày 12/07/2023 | Quyết định THA số 178/QĐ-CCTHADS ngày 13/11/2023 | NV20 1.648.016.796 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Võ Thị Lựu | Bản án số 88/2023/HS-ST ngày 30/08/2023 | Quyết định THA số 267/QĐ-CCTHADS ngày 18/12/2023 | NV07 2.841.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Công ty Cổ phần Việt Group | số 251A, Quang Trung, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (nay là phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị) | Bản án số 03/2025/QĐCNHGT-KDTM ngày 26/02/2025 | Quyết định THA số 3427/QĐ-THADS ngày 30/01/2026 | NV20 85.120.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Lê Ngọc Tuấn | Khu phố 1, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Bản án số 13/2025/HS-ST ngày 13/02/2025 | Quyết định THA số 591/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2025 | NV03 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Công ty Cổ phần Hóa chất và Cao su Cosevco | Bản án số 03/2022/QĐST-KDTM ngày 13/06/2022 | Quyết định THA số 117/QĐ-CCTHADS ngày 21/11/2022 | NV09 3.486.249.572 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | ||