| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Nguyễn Thanh Lâm | tổ dân phố Trường Sơn, phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | Bản án số 05/2025/QĐST-KDTM ngày 25/05/2025 | Quyết định THA số 3225/QĐ-THADS ngày 21/01/2026 | NV20 738.523.385 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/07/2026 | Quyết định CĐK số 257/QĐ-THADS.KV3 ngày 17/07/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Thanh Lâm | Tổ dân phố Trường Sơn, phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị | Bản án số 05/2025/QĐST-KDTM ngày 25/05/2025 | Quyết định THA số 3225/QĐ-THADS ngày 21/01/2026 | NV20 738.523.385 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/07/2026 | Quyết định CĐK số 257/QĐ-THADS.KV3 ngày 17/07/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Đinh Thị Hồng Khiên | Tổ dân phố 8, xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị. | Bản án số 04/2026/QĐST-DS ngày 29/03/2026 | Quyết định THA số 6020/QĐ-THADS ngày 07/05/2026 | NV01 56.066.109 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | Quyết định CĐK số 268/QĐ-THADS.KV2 ngày 18/08/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Đinh Minh Chế | Tổ dân phố 8, xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị. | Bản án số 04/2026/QĐST-DS ngày 29/03/2026 | Quyết định THA số 6020/QĐ-THADS ngày 07/05/2026 | NV01 56.066.109 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | Quyết định CĐK số 268/QĐ-THADS.KV2 ngày 18/08/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Lương Thị Hiến | thôn Lâm Sum, xã Kim Điền, tỉnh Quảng Trị | Bản án số 26/2022/DS-ST ngày 27/12/2022 | Quyết định THA số 150/QĐ-CCTHADS ngày 10/04/2023 | NV10 85.594.051 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | Quyết định CĐK số 274/QĐ-THADS.KV2 ngày 20/08/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Cao Thế Hanh | thôn Lâm Sum, xã Kim Điền, tỉnh Quảng Trị | Bản án số 26/2022/DS-ST ngày 27/12/2022 | Quyết định THA số 150/QĐ-CCTHADS ngày 10/04/2023 | NV10 85.594.051 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | Quyết định CĐK số 274/QĐ-THADS.KV2 ngày 20/08/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Nguyễn Thế Lưu | thôn Cảnh Thượng, xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình | Bản án số 11/2025/TCDS-ST ngày 03/06/2025 | Quyết định THA số 786/QĐ-THADS ngày 17/10/2025 | NV01 104.981.021 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/06/2026 | Quyết định CĐK số 269/QĐ-THADS.KV3 ngày 18/08/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Nguyễn Thanh Thủy | thôn Cảnh Thượng, xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình | Bản án số 11/2025/TCDS-ST ngày 03/06/2025 | Quyết định THA số 786/QĐ-THADS ngày 17/10/2025 | NV01 104.981.021 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/06/2026 | Quyết định CĐK số 269/QĐ-THADS.KV3 ngày 18/08/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Lê Văn Thiển | tổ dân phố Thủy Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Bản án số 01/2025/KDTM-ST ngày 14/01/2025 | Quyết định THA số 247/QĐ-CCTHADS ngày 02/03/2025 | NV01 66.302.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/05/2026 | Quyết định CĐK số 272/QĐ-THADS.KV3 ngày 18/08/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Quảng Trị | Hoàng Thị Mai | tổ dân phố Thủy Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Bản án số 01/2025/KDTM-ST ngày 14/01/2025 | Quyết định THA số 247/QĐ-CCTHADS ngày 02/03/2025 | NV01 66.302.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/05/2026 | Quyết định CĐK số 272/QĐ-THADS.KV3 ngày 18/08/2026 |