| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | Lâm Thúy Duyên | Tổ 5, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Bản án số 23/2008/HSST ngày 08/12/2008 | Quyết định THA số 427/QĐ-CCTHADS ngày 01/03/2017 | NV04 103.274.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 12/05/2026 | Quyết định CĐK số 36/QĐ-THADS ngày 12/05/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | Đinh Thị Vững | Tiểu khu 2, xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | Bản án số 56/2017/HS-ST ngày 14/03/2017 | Quyết định THA số 294/QĐ-CCTHADS ngày 04/05/2017 | NV01 55.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 04/05/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | Quàng Văn Kiểm | Bản Mờn 1, xã Chiềng Lương, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 91/2024/HSST ngày 23/07/2024 | Quyết định THA số 25/QĐ-CCTHADS ngày 01/10/2024 | NV03 4.040.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | Trần Thị Hà | Tiểu khu 20, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 116/2019/HSST ngày 28/11/2019 | Quyết định THA số 16/QĐ-CCTHADS ngày 01/01/2020 | NV01 14.680.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/05/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | Nguyễn văn Quang | Tiểu khu 10 thị trấn nông trường Tô Hiệu - Sơn La. | Bản án số 119/HS-ST ngày 18/02/1998 | Quyết định THA số 197/THA ngày 14/12/1999 | NV03 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/05/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | LÒ VĂN MAY | Bản Nà Hạ, xã Hát lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 380/2008/HSPT ngày 28/05/2008 | Quyết định THA số 254/QĐ-THA ngày 05/07/2009 | NV03 13.980.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | LÒ THỊ MINH | Bản Nà Hạ, xã Hát lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 380/2008/HSPT ngày 28/05/2008 | Quyết định THA số 254/QĐ-THA ngày 05/07/2009 | NV03 13.980.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | LÒ THỊ PHƯƠNG | Bản Nà Hạ, xã Hát lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 380/2008/HSPT ngày 28/05/2008 | Quyết định THA số 254/QĐ-THA ngày 05/07/2009 | NV03 13.980.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | LƯỜNG VĂN QUÂN (Lường Văn Đúm) | Bản Nà Hạ, xã Hát lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 380/2008/HSPT ngày 28/05/2008 | Quyết định THA số 254/QĐ-THA ngày 05/07/2009 | NV03 13.980.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/04/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Sơn La | LÒ VĂN THUẬN | Bản Loọng Nặm, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Bản án số 121/2009/HS-ST ngày 15/10/2009 | Quyết định THA số 68/QĐ-THA ngày 02/12/2009 | NV04 13.480.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | |