| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Võ Văn Thanh | Ấp Thạnh Phước, xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. | Bản án số 56/2025/QĐST-DS ngày 25/06/2025 | Quyết định THA số 1847/QĐ-THADS ngày 06/08/2025 | NV01 1.003.700 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Phùng Văn Út | ẤP LỘC THẠNH, XÃ AN NINH, TÂY NINH | Bản án số 136/2024/HS-ST ngày 17/09/2024 | Quyết định THA số 622/QĐ-CCTHADS ngày 11/11/2024 | NV03 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/05/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Trần Minh Đồng | ấp Bình Thạnh 1, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh | Bản án số 03/2025/DS-ST ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 5350/QĐ-THADS ngày 30/09/2025 | NV01 9.533.340 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 21/04/2026 | Quyết định CĐK số 1001/QĐ-THADS ngày 30/06/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Bùi Thị Kim Xuân | ấp 4, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh | Bản án số 03/2025/DS-ST ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 5350/QĐ-THADS ngày 30/09/2025 | NV01 9.533.340 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 21/04/2026 | Quyết định CĐK số 1001/QĐ-THADS ngày 30/06/2026 |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Bùi Thị Kim Xuân | ấp 4, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh | Bản án số 03/2025/DS-ST ngày 03/07/2025 | Quyết định THA số 5350/QĐ-THADS ngày 30/09/2025 | NV01 | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 21/04/2026 | Quyết định CĐK số 1001/QĐ-THADS ngày 30/06/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Phạm Thị Bích Tuyền | ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh | Bản án số 13/2025/QĐST-DS ngày 30/07/2025 | Quyết định THA số 7307/QĐ-THADS ngày 29/10/2025 | NV08 72.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 05/08/2026 | Quyết định CĐK số 1280/QĐ-THADS.KV8 ngày 18/08/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Trần Minh Trung | ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh | Bản án số 13/2025/QĐST-DS ngày 30/07/2025 | Quyết định THA số 7307/QĐ-THADS ngày 29/10/2025 | NV08 72.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 05/08/2026 | Quyết định CĐK số 1280/QĐ-THADS.KV8 ngày 18/08/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh | Lô D1-9, D1-22 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, đường VL2, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh | Bản án số 21/2025/QĐST-LĐ ngày 19/11/2025 | Quyết định THA số 18605/QĐ-THADS ngày 03/04/2026 | NV20 12.050.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 01/07/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Trần Thiện Đức | Bản án số 19/2021/HNGĐ-ST ngày 04/02/2021 | Quyết định THA số 615/QĐ-CCTHADS ngày 19/01/2025 | NV20 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/05/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tây Ninh | Công ty TNHH Thép Công nghệ cao Sino Việt Nam | Bản án số 02/2025/QĐST-KDTM ngày 25/06/2025 | Quyết định THA số 165/QĐ-THADS ngày 08/10/2025 | NV20 1.977.245.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 28/05/2026 | Quyết định CĐK số 851/QĐ-THADS ngày 12/06/2026 | |