| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Hoàng Thị Nhung | Bản án số 07/2023/QĐST-DS ngày 26/06/2023 | Quyết định THA số 03/QĐ-CCTHADS ngày 10/10/2023 | NV09 45.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 30/07/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Vũ Văn Minh | Thôn Bãi Hội, xã Bảo Cường, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên. | Bản án số 36/2018/ST-HS ngày 21/01/2018 | Quyết định THA số 247/QĐ-CCTHADS ngày 02/06/2020 | NV01 648.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Thị Hường | Bản án số 05/2019/QĐST-DS ngày 24/03/2019 | Quyết định THA số 11/QĐ-CCTHADS ngày 20/10/2020 | NV09 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Đinh Thị Hoài | Thôn Thâm Tý, xã Bảo Cường, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên. | Bản án số 71/2020/HSST ngày 16/12/2020 | Quyết định THA số 273/QĐ-CCTHADS ngày 14/04/2021 | NV01 300.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/06/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Đinh Thị Hoài | Thôn Thâm Tý, xã Bảo Cường, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên. | Bản án số 71/2020/HSST ngày 16/12/2020 | Quyết định THA số 273/QĐ-CCTHADS ngày 14/04/2021 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/06/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Ma Thị Hướng | Xóm Bảo Hoa 1 (nay là xóm Hoa Muồng), xã Bảo Linh, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên. | Bản án số 47/2020/QĐST-HNGĐ ngày 25/06/2020 | Quyết định THA số 52/QĐ-CCTHADS ngày 07/07/2021 | NV13 26.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/06/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Ôn Văn Sáng | Bản án số 36/2018/ST-HS ngày 21/01/2018 | Quyết định THA số 02/QĐ-CCTHADS ngày 06/10/2022 | NV09 3.497.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Đỗ Văn Minh | Bản án số 36/2018/ST-HS ngày 21/01/2018 | Quyết định THA số 02/QĐ-CCTHADS ngày 06/10/2022 | NV09 3.497.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Vũ Văn Minh | Bản án số 36/2018/ST-HS ngày 21/01/2018 | Quyết định THA số 02/QĐ-CCTHADS ngày 06/10/2022 | NV09 3.497.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Vũ Văn Minh | Bản án số 36/2018/ST-HS ngày 21/01/2018 | Quyết định THA số 02/QĐ-CCTHADS ngày 06/10/2022 | NV09 3.497.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/06/2026 | ||