| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Bùi Văn Thái | Bản án số 30/2024/HSST ngày 28/03/2024 | Quyết định THA số 330/QĐ-CCTHADS ngày 16/03/2025 | NV13 8.878.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/04/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Trần Văn Giang | Bản án số 79/2019/HS-ST ngày 23/09/2019 | Quyết định THA số 103/QĐ-CCTHADS ngày 21/02/2023 | NV09 6.873.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 11/05/2026 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Vũ Đình Biên | Bản án số 245/2023/HS-ST ngày 28/08/2023 | Quyết định THA số 298/QĐ-CCTHADS ngày 02/11/2023 | NV01 7.230.712 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/05/2026 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Xuân Tiến | Bản án số 245/2023/HS-ST ngày 28/08/2023 | Quyết định THA số 298/QĐ-CCTHADS ngày 02/11/2023 | NV01 7.230.712 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 13/05/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Đức Quyết | Bản án số 12/2019/QĐST-DS ngày 26/05/2019 | Quyết định THA số 152/QĐ-CCTHADS ngày 30/07/2019 | NV09 6.881.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 23/04/2026 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Trần Thị Anh Đào | Bản án số 12/2019/QĐST-DS ngày 26/05/2019 | Quyết định THA số 152/QĐ-CCTHADS ngày 30/07/2019 | NV09 6.881.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 23/04/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Trần Thị Anh Đào | Bản án số 14/2019/QĐST-DS ngày 05/06/2019 | Quyết định THA số 153/QĐ-CCTHADS ngày 30/07/2019 | NV09 971.910.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 23/04/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Công ty TNHH Anh Tiến Thái Nguyên | Bản án số 10/2018QĐST-/KDTM ngày 16/09/2018 | Quyết định THA số 22/QĐ-CCTHADS ngày 20/10/2019 | NV10 3.597.011.008 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 24/04/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Ngô Văn Hoạt | Bản án số 22/2023/DSPT ngày 22/05/2023 | Quyết định THA số 144/QĐ-CCTHADS ngày 11/06/2023 | NV09 268.192.809 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/04/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thái Nguyên | Lã Thị Xuyên | Bản án số 22/2023/DSPT ngày 22/05/2023 | Quyết định THA số 144/QĐ-CCTHADS ngày 11/06/2023 | NV09 268.192.809 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 26/04/2026 | ||