| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Vũ Thị Thanh Bình | Thôn Phú Nhi, xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 28/2022/DS-ST ngày 20/04/2022 | Quyết định THA số 515/QĐ-CCTHADS ngày 05/06/2022 | NV08 154.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Đinh Trọng Mậu | Thôn Phú Nhi, xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 28/2022/DS-ST ngày 20/04/2022 | Quyết định THA số 515/QĐ-CCTHADS ngày 05/06/2022 | NV08 154.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Vũ Thị Thanh Bình | Thôn Phú Nhi, xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 28/2022/DS-ST ngày 20/04/2022 | Quyết định THA số 515/QĐ-CCTHADS ngày 05/06/2022 | NV08 159.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Đinh Trọng Mậu | Thôn Phú Nhi, xã Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 28/2022/DS-ST ngày 20/04/2022 | Quyết định THA số 515/QĐ-CCTHADS ngày 05/06/2022 | NV08 159.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Trần Thị Hương | Thôn Tinh Hoa, xã Thuần Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. | Bản án số 14/2023/QĐCNHGT-DS ngày 30/07/2023 | Quyết định THA số 517/QĐ-CCTHADS ngày 07/08/2023 | NV08 765.549.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 09/05/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Phú Sĩ | Bản án số 22/2022/QĐST - KDTM ngày 18/09/2022 | Quyết định THA số 57/QĐ-CCTHADS ngày 13/02/2023 | NV10 11.464.158.634 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/05/2026 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Trần Thị Phương | Thôn Xa Loan, xã Nga Thắng | Bản án số 03/2020/HSST ngày 06/01/2020 | Quyết định THA số 328/QĐ-CCTHADS ngày 10/02/2020 | NV04 716.181.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 11/05/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Đỗ Quang Khuyến | xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 044/2025/PQTT-HĐTT ngày 02/10/2025 | Quyết định THA số 5445/QĐ-THADS ngày 27/02/2026 | NV20 12.948.120 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 30/06/2026 | Quyết định CĐK số 247/QĐ-THADS ngày 30/06/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | VN_BANK_022 | xã Xuân Thái , tỉnh Thanh Hoá | Bản án số 044/2025/PQTT-HĐTT ngày 02/10/2025 | Quyết định THA số 5445/QĐ-THADS ngày 27/02/2026 | NV20 12.948.120 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 30/06/2026 | Quyết định CĐK số 247/QĐ-THADS ngày 30/06/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Đỗ Quang Khuyến | xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 044/2025/PQTT-HĐTT ngày 02/10/2025 | Quyết định THA số 5445/QĐ-THADS ngày 27/02/2026 | NV20 12.498.120 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 30/06/2026 | Quyết định CĐK số 247/QĐ-THADS ngày 30/06/2026 |