| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Nguyễn Hoàng Hiến | SN 12 Tiền Phương, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. | Bản án số 11/2016/KDTM-ST ngày 18/07/2016 | Quyết định THA số 02/QĐ-CCTHADS ngày 02/10/2016 | NV01 36.981.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/04/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Phạm Thị Dậu | SN 12 Tiền Phương, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. | Bản án số 11/2016/KDTM-ST ngày 18/07/2016 | Quyết định THA số 02/QĐ-CCTHADS ngày 02/10/2016 | NV01 36.981.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/04/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Nguyễn Viết Giáp | Phố 7, phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 213/2021/HSST ngày 07/06/2021 | Quyết định THA số 1218/QĐ-CCTHADS ngày 12/07/2021 | NV01 4.627.050 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/04/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Nguyễn Viết Giáp | Phố 7, phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 213/2021/HSST ngày 07/06/2021 | Quyết định THA số 1218/QĐ-CCTHADS ngày 12/07/2021 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 16/04/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Ngô Ngọc Nhất | Kp Bắc Nam, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá | Bản án số 37/2024/QĐST-DS ngày 03/11/2024 | Quyết định THA số 261/QĐ-CCTHADS ngày 16/02/2025 | NV10 845.575.097 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 16/04/2026 | Quyết định CĐK số 100/QĐ-THADS ngày 13/05/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Văn Thị Xuyên | TDp Sơn Thắng, p Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá | Bản án số 78/2025/DS-PT ngày 19/08/2025 | Quyết định THA số 608/QĐ-THADS ngày 07/10/2025 | NV09 1.200.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 44/QĐ-THADS ngày 23/03/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Bùi Minh Phụng | TDp Sơn Thắng, p Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá | Bản án số 78/2025/DS-PT ngày 19/08/2025 | Quyết định THA số 608/QĐ-THADS ngày 07/10/2025 | NV09 1.200.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 44/QĐ-THADS ngày 23/03/2026 |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Nguyễn Văn Long | TDP Nam Bắc, phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 33/2024/QĐST-DS ngày 04/09/2024 | Quyết định THA số 50/QĐ-CCTHADS ngày 13/10/2024 | NV10 1.642.061.087 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 25/QĐ-THADS ngày 23/03/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Hoàng Thị Thuyết | khu phố Nam Bắc, phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 33/2024/QĐST-DS ngày 04/09/2024 | Quyết định THA số 50/QĐ-CCTHADS ngày 13/10/2024 | NV10 1.642.061.087 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 25/QĐ-THADS ngày 23/03/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Thanh Hóa | Hoàng Thị Thuyết | khu phố Nam Bắc, phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Bản án số 31/2024/QĐST-DS ngày 04/09/2024 | Quyết định THA số 49/QĐ-CCTHADS ngày 13/10/2024 | NV10 1.939.530.517 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 44a Luật Thi hành án dân sự | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 32/QĐ-THADS ngày 23/03/2026 |