| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Nguyễn Thị Duyên | Bản án số 26 ngày 19/07/2023 | Quyết định THA số 191/QĐ-CTHADS ngày 27/08/2023 | NV01 20.864.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Lê Thị Oanh | Bản án số 19/2021/HS-ST ngày 29/06/2021 | Quyết định THA số 15/QĐ-CTHADS ngày 07/10/2021 | NV09 343.390.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | Quyết định CĐK số 63/QĐ-THADS.NV ngày 02/07/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Mai Xuân Hoàn | Bản án số 19/2021/HS-ST ngày 29/06/2021 | Quyết định THA số 15/QĐ-CTHADS ngày 07/10/2021 | NV09 343.390.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | Quyết định CĐK số 63/QĐ-THADS.NV ngày 02/07/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Đỗ Kim Hội | Tổ 16, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | Bản án số 69/2021/DS-ST ngày 20/05/2021 | Quyết định THA số 101/QĐ-CCTHADS ngày 12/10/2021 | NV09 182.301.640 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 08/07/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Lê Thị Huệ | Thôn Quang Tất, xã Trường Sinh, tỉnh Tuyên Quang | Bản án số 99/2018 ngày 08/11/2018 | Quyết định THA số 213/QĐ-CCTHADS ngày 27/11/2018 | NV08 35.202.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Lê Thị Huệ | Thôn Quang Tất, xã Trường Sinh, tỉnh Tuyên Quang | Bản án số 99/2018 ngày 08/11/2018 | Quyết định THA số 213/QĐ-CCTHADS ngày 27/11/2018 | NV08 35.202.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Vàng Seo Sào | thôn Sả Chải, xã Nàn Xỉn (nay là xã Xín Mần), tỉnh Tuyên Quang | Bản án số 16/2023/HS-ST ngày 09/11/2023 | Quyết định THA số 05/QĐ-CCTHADS ngày 09/10/2024 | NV09 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Nhà nước | Tổ dân phố Tân Quang 3, phường Minh Xuân | Bản án số 09/2024/QÐST-KDTM ngày 18/04/2024 | Quyết định THA số 659/QĐ-CCTHADS ngày 08/05/2024 | NV01 7.697.334 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Nguyễn Mạnh Đăng | Tổ dân phố 1, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | Bản án số 09/2024/QÐST-KDTM ngày 18/04/2024 | Quyết định THA số 659/QĐ-CCTHADS ngày 08/05/2024 | NV01 7.697.334 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/08/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Tuyên Quang | Phùng Tiến Vĩ | Thôn Trạm Miếu, xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | Bản án số 53/2024/HSST ngày 07/05/2024 | Quyết định THA số 77/QĐ-CCTHADS ngày 05/11/2024 | NV01 2.831.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | |