| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Đặng Minh Thảo | Bản án số 54/2022/QĐST-DS ngày 07/08/2022 | Quyết định THA số 1689/QĐ-CCTHADS ngày 22/09/2022 | NV01 5.225.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | Quyết định CĐK số 1352/QĐ-THADS.KV7 ngày 22/07/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Nguyễn Thị Thanh | ấp Mỹ Thạnh, xã Phước Long, Vĩnh Long | Bản án số 05/2025/DS-ST ngày 08/07/2025 | Quyết định THA số 2823/QĐ-THADS ngày 24/08/2025 | NV09 236.839.659 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | Quyết định CĐK số 1350/QĐ-THADS.KV7 ngày 22/07/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Nguyễn Văn Út (Út Vàng) | ấp Mỹ Thạnh, xã Phước Long, Vĩnh Long | Bản án số 05/2025/DS-ST ngày 08/07/2025 | Quyết định THA số 2823/QĐ-THADS ngày 24/08/2025 | NV09 236.839.659 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/07/2026 | Quyết định CĐK số 1350/QĐ-THADS.KV7 ngày 22/07/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Lê Kim Chi | Tổ 02, ấp Mỹ Thạnh C, xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. | Bản án số 14/2023/HSST ngày 21/03/2023 | Quyết định THA số 570/QĐ-CCTHADS ngày 10/05/2023 | NV03 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Lê Kim Chi | Tổ 02, ấp Mỹ Thạnh C, xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. | Bản án số 14/2023/HSST ngày 21/03/2023 | Quyết định THA số 570/QĐ-CCTHADS ngày 10/05/2023 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Nguyễn Thị Tiến | ấp Giồng Lức, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long | Bản án số 132/2017/QÐST-DS ngày 21/09/2017 | Quyết định THA số 13/QĐ-CCTHA ngày 09/10/2017 | NV08 11.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Thạch Thị Thảo Ly | Bản án số 153/2023/QĐST-DS ngày 04/09/2023 | Quyết định THA số 55/QĐ-CCTHADS ngày 08/10/2023 | NV08 60.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 19/08/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Trần Vĩnh Hưng | ấp Tân Phong 1, xã Tân Long Hội, tỉnh Vĩnh Long | Bản án số 22/2026/QĐST-DS ngày 23/02/2026 | Quyết định THA số 17862/QĐ-THADS ngày 13/04/2026 | NV01 329.200 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 1482/QĐ-THADS.KV2 ngày 17/08/2026 |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Nguyễn Thị Bích Vân | ấp Tân Phong 1, xã Tân Long Hội, tỉnh Vĩnh Long | Bản án số 22/2026/QĐST-DS ngày 23/02/2026 | Quyết định THA số 17862/QĐ-THADS ngày 13/04/2026 | NV01 329.200 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 1482/QĐ-THADS.KV2 ngày 17/08/2026 |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Vĩnh Long | Trần Vĩnh Hưng | ấp Tân Phong 1, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long | Bản án số 110/2025/DS-ST ngày 17/12/2025 | Quyết định THA số 15130/QĐ-THADS ngày 19/03/2026 | NV01 4.925.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 17/08/2026 | Quyết định CĐK số 1481/QĐ-THADS.KV2 ngày 17/08/2026 |