Căn cứ Điều 56 của Luật Đấu giá tài sản năm 2016; khoản 2 Điều 101 của Luật thi hành án dân sự (được sửa đổi, bổ sung năm 2014);
Căn cứ Quyết định số 08/2017/QĐST-KDTM ngày 24/11/2017 của Tòa án nhân dân thành phố Bắc Giang;
Căn cứ Quyết định thi hành án theo yêu cầu số 39/QĐ-CCTHADS ngày 20/4/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Bắc Giang;
Căn cứ Quyết định số 13/QĐ- CTHADS ngày 14/5/2018 của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang về việc rút hồ sơ thi hành án;
Căn cứ Quyết định số 25/QĐ- CTHADS ngày 07/9/2018 của Chấp hành viên Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang về việc cưỡng chế kê biên, xử lý tài sản;
Căn cứ kết quả chứng thư thẩm định giá số 190165/CT-VNVC ngày 11/4/2019 của Công ty cổ phần thẩm định giá và tư vấn Việt Nam;
Căn cứ Thông báo số 76/TB-BĐG ngày 4/6/2019 của Công ty cổ phần bán Đấu giá tài sản Miền Bắc về việc Đấu giá không thành cuộc đấu giá ngày 05/6/2019 do không có khách hàng đăng ký tham gia đấu giá tài sản và nộp tiền đặt trước; thông báo số 695/TB-THADS ngày 6/6/2019 của Chấp hành viên Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang về việc thông báo bán đấu giá không thành và quyền thỏa thuận về mức giảm giá tài sản; văn bản số 184/CV- BG-KHDN ngày 11/6/2019 của Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam- chi nhánh Bắc Giang về việc không thỏa thuận về mức giảm giá tài sản.
Căn cứ Quyết định về việc giảm giá tài sản lần 01 số 07/QĐ-CTHADS ngày 17/06/2019 của Chấp hành viên Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang.
Chấp hành viên Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang thông báo: Về việc lựa chọn tổ chức bán đấu giá để bán tài sản kê biên để thi hành án của Công ty TNHH Ngọc Khánh do ông Dương Đại Kỳ là Giám đốc đại diện theo pháp luật và tài sản của ông Dương Đại Kỳ và bà Vũ Thị Hoa; cùng địa chỉ: Thôn Thanh Lương, xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Tài sản bán đấu giá gồm:
1. Tài sản 20 Giá trị quyền sử dụng đất có địa chỉ tại: Thôn Thanh Lương, xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang:
Đơn vị tính: Đồng
STT |
Tên tài sản |
Diện tích đất
(GCN) |
Đơn giá
(đồng/m²) |
Thành tiền
(đồng) |
1 |
Lô số 1 |
70 |
16.348.000 |
1.144.360.000 |
2 |
Lô số 2 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
3 |
Lô số 3 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
4 |
Lô số 4 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
5 |
Lô số 5 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
6 |
Lô số 6 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
7 |
Lô số 7 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
8 |
Lô số 8 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
9 |
Lô số 9 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
10 |
Lô số 10 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
11 |
Lô số 11 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
12 |
Lô số 12 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
13 |
Lô số 13 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
14 |
Lô số 14 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
15 |
Lô số 15 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
16 |
Lô số 16 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
17 |
Lô số 17 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
18 |
Lô số 18 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
19 |
Lô số 19 |
70 |
14.614.000 |
1.022.980.000 |
20 |
Lô số 20 |
70 |
16.348.000 |
1.144.360.000 |
Tổng cộng |
1.400 |
|
20.702.360.000 |
Làm tròn |
20.702.000.000 |
2. Giá trị công trình trên đất:
STT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Khối lượng |
Đơn giá thay thế |
Chi phí thay thế |
Tỷ lệ
CLCL |
Giá trị thẩm định |
Ghi chú |
1 |
Nhà điều hành 1 |
m2 |
87,9 |
1.730.000 |
152.067.000 |
65% |
98.843.550 |
|
2 |
Mái che cây xăng |
m2 |
1.269,4 |
2.650.000 |
3.363.910.000 |
50% |
1.681.955.000 |
|
3 |
Nhà điều hành 2 |
m2 |
194,2 |
1.660.000 |
322.372.000 |
65% |
209.541.800 |
|
4 |
Nhà ăn (g) |
m2 |
153,2 |
1.660.000 |
254.312.000 |
65% |
165.302.800 |
|
5 |
Nhà ăn (g2) |
m2 |
256,9 |
1.660.000 |
426.454.000 |
65% |
277.195.100 |
|
6 |
Nhà tôn |
m2 |
364,3 |
1.660.000 |
604.738.000 |
40% |
241.895.200 |
|
7 |
Mái tôn |
m2 |
185,0 |
1.660.000 |
307.100.000 |
40% |
122.840.000 |
|
8 |
Nhà bảo vệ và Mái tôn |
m2 |
104,2 |
1.660.000 |
172.972.000 |
55% |
95.134.600 |
|
9 |
Hệ thống tường bao |
m |
181,83 |
636.000 |
115.643.880 |
35% |
40.475.358 |
Ước tính |
10 |
Hệ thống sân bê tông |
m2 |
5.185,2 |
1.458.680 |
7.563.547.536 |
50% |
3.781.773.768 |
Ước tính |
11 |
Hệ thống rãnh nước |
m2 |
100,0 |
Không có trong suất vốn ĐT |
Ước tính |
12 |
Hệ thống bể téc |
bể |
9,0 |
Ước tính |
Tổng cộng |
6.714.957.176 |
|
Làm tròn |
6.714.957.000 |
|
3. Giá trị phương tiện vận tải (xe ô tô):
STT |
Tài sản thẩm định |
Số lượng
(chiếc) |
Đơn giá
(đồng/chiếc) |
Thành tiền
(đồng) |
1 |
01 xe ô tô tải ben BKS: 98C-011.19, Model: CHENGLONG LZ, số máy: MH2L1B00001, số khung: 605596, màu sơn đỏ |
1 |
349.800.000 |
349.800.000 |
2 |
01 xe ô tô tải ben BKS: 98C-011.39, Model: CHENGLONG LZ, số máy: MH2L1B00011, số khung: 606865, màu sơn đỏ |
1 |
349.800.000 |
349.800.000 |
3 |
01 xe ô tô tải ben BKS: 98C-011.36; Model CHENGLONG LZ, số máy: MC1L1B00105, số khung: 614373, màu sơn đỏ |
1 |
349.800.000 |
349.800.000 |
4 |
01 xe ô tô tải ben BKS: 98C-011.38; Model CHENGLONG LZ, số máy: MC1L1B00100, số khung: 615748, màu sơn đỏ |
1 |
349.800.000 |
349.800.000 |
TỔNG |
1.399.200.000 |
LÀM TRÒN |
1.399.200.000 |
4. Giá trị máy móc thiết bị:
STT |
Tên tài sản |
ĐVT |
SL |
Giá trị thẩm định |
Có 03 trụ bơm tính từ Bắc Giang đi Lạng Sơn: (Tình trạng hoạt động hỏng) |
1 |
Cột bơm dầu EnE số E08261 |
cột |
1 |
14.450.000 |
2 |
Cột bơm xăng EnE số E07263 |
cột |
1 |
13.600.000 |
3 |
Cột bơm xăng EnE số E03532 |
cột |
1 |
13.600.000 |
Có 05 trụ bơm Tasuno nằm ngoài hàng lang giao thông tính từ Bắc Giang đi Lạng Sơn: |
1 |
Cột bơm dầu model: GDA2222 Số 1020 |
cột |
1 |
56.250.000 |
2 |
Cột bơm dầu model: GDA2222 Số 1018 |
cột |
1 |
56.250.000 |
3 |
Cột bơm xăng dầu model: GDA2222- Số 1113 (4 vòi) |
cột |
1 |
144.000.000 |
4 |
Cột bơm dầu model: GDA2222 Số1021 |
cột |
1 |
54.000.000 |
5 |
Cột bơm dầu model: GDA2222 Số1012 |
cột |
1 |
54.000.000 |
TỔNG CỘNG |
378.100.000 |
5. Tổng giá trị toàn bộ tài sản kê biên có giá trị:
STT |
Hạng mục tài sản |
ĐVT |
Giá trị thẩm định |
Ghi chú |
1 |
Giá trị quyền sử dụng đất |
20 lô đất |
20.702.000.000 |
|
2 |
Công trình xây dựng trên đất |
12 Mục |
6.714.957.000 |
|
3 |
Tài sản là động sản |
04 Xe |
1.399.200.000 |
|
4 |
Máy móc thiết bị (cột bơm xăng, dầu) |
|
378.100.000 |
|
Tổng cộng |
|
29.194.257.000 |
|
Làm tròn |
|
29.194.000.000 |
|
Bằng chữ: (Hai mươi chín tỷ, một trăm chín mươi tư triệu đồng)./. |
Giá khởi điểm đưa ra bán đấu giá lần một là 29.194.000.000đồng (Hai mươi chín tỷ, một trăm chín mươi tư triệu đồng); mức giám giá là 10% = 2.919.400.000đ (Hai tỷ, chín trăm mười chín triệu, bốn trăm nghìn đồng).Giá còn lại là 26.274.600.000đ (Hai mươi sáu tỷ, hai trăm bẩy tư triệu, sáu trăm nghìn đồng). Đây là giá khởi điểm để đưa ra bán đấu giá tài sản lần thứ 2.
- Tiêu chí lực chọn tổ chức đấu giá tài sản bao gồm: Có cơ sở vật chất trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với các loại tài sản trên; phương án đấu giá khả thi, hiệu quả; năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức đấu giá tài sản; thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản phù hợp; có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố; các tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định. Được quyền nộp đơn và hồ sơ tham gia bán đấu giá tài sản trên, hồ sơ tham gia được nộp tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá: Từ ngày 14/06/2019 đến hết ngày 21/6/2019 (nộp trong giờ hành chính).
- Địa điểm nộp hồ sơ: Phòng nghiệp vụ và tổ chức thi hành án Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (đúng ngã tư đèn đỏ đèn xanh của đường Hùng Vương cắt đường Lê Lợi)./.