| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Lê Thị Thu Hà | Bản án số 76/2021/DS-ST ngày 14/06/2021 | Quyết định THA số 88/QĐ-CCTHADS ngày 02/11/2022 | NV08 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Nguyễn Thị Hoàng Phi Yến | Bản án số 76/2021/DS-ST ngày 14/06/2021 | Quyết định THA số 88/QĐ-CCTHADS ngày 02/11/2022 | NV08 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Lý Thị Duyên | tổ 07, khóm Vĩnh Tây 2, phường Núi Sam, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. | Bản án số 79/2021/HS-ST ngày 22/09/2021 | Quyết định THA số 259/QĐ-CCTHADS ngày 10/11/2021 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Lý Văn Phước | Bản án số 23/2024/DSST-DS ngày 06/05/2024 | Quyết định THA số 109/QĐ-CCTHADS ngày 04/11/2024 | NV09 21.264.145 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Nguyễn Thị Khánh Ly | ấp Nội ô, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang. | Bản án số 448/2025/HNGĐ - ST ngày 03/12/2025 | Quyết định THA số 17919/QĐ-THADS ngày 12/04/2026 | NV08 | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/08/2026 | Quyết định CĐK số 1506/QĐ-THADS.KV5 ngày 10/08/2026 |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Nguyễn Thị Khánh Ly | ấp Nội ô, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang. | Bản án số 448/2025/HNGĐ - ST ngày 03/12/2025 | Quyết định THA số 17919/QĐ-THADS ngày 12/04/2026 | NV08 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 10/08/2026 | Quyết định CĐK số 1506/QĐ-THADS.KV5 ngày 10/08/2026 |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Lê Văn Dũng | Bản án số 126/2016/QĐST-DS ngày 23/08/2016 | Quyết định THA số 89/QĐ-CCTHADS ngày 06/11/2016 | NV10 62.150.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Huỳnh Thị Hạnh | Bản án số 126/2016/QĐST-DS ngày 23/08/2016 | Quyết định THA số 89/QĐ-CCTHADS ngày 06/11/2016 | NV10 62.150.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Huỳnh An Hạ | Bản án số 192/2017/DSST ngày 22/10/2017 | Quyết định THA số 165/QĐ-CCTHADS ngày 06/12/2017 | NV09 50.508.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh An Giang | Nguyễn Công Hiền | Bản án số 04/2018/HSST ngày 08/01/2018 | Quyết định THA số 1312/QĐ-CCTHADS ngày 03/06/2025 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 21/04/2026 | ||