| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Nguyễn Thị Đông | Tân Thịnh, Ân Tường Đông, Hoài Ân | Bản án số 63/2019/DS-ST ngày 03/11/2019 | Quyết định THA số 300/QĐ-CCTHADS ngày 14/06/2020 | NV20 55.245.806 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Nguyễn Xuân Luận | Tân Thịnh, Ân Tường Tây, Hoài Ân | Bản án số 63/2019/DS-ST ngày 03/11/2019 | Quyết định THA số 300/QĐ-CCTHADS ngày 14/06/2020 | NV20 55.245.806 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Lê Quang Tiến | Phú Ninh, Ân Nghĩa, Hoài Ân, Bình Định | Bản án số 09/2015/DS-PT ngày 30/03/2015 | Quyết định THA số 300/QĐ-CCTHA ngày 16/04/2015 | NV20 158.681.100 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/05/2026 | |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Phan Thị Thanh Trà | Phú Ninh, Ân Nghĩa, Hoài Ân, Bình Định | Bản án số 09/2015/DS-PT ngày 30/03/2015 | Quyết định THA số 300/QĐ-CCTHA ngày 16/04/2015 | NV20 158.681.100 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 18/05/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Lê Cảnh Huấn | Liên Hội, Ân Hữu, Hoài Ân | Bản án số 37/2017/DS-ST ngày 24/09/2017 | Quyết định THA số 43/QĐ-CCTHADS ngày 04/12/2017 | NV20 54.040.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 20/08/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Phan Thị Hạnh | Gò Cau, thị trấn Tăng Bạt Hổ, Hoài Ân, Bình Định | Bản án số 74/2019/DS-ST ngày 25/11/2019 | Quyết định THA số 167/QĐ-CCTHADS ngày 13/01/2020 | NV01 3.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Trương Thị Hải Yến | Hội Long, Ân Hảo Đông, Hoài Ân | Bản án số 20/2020/DS-ST ngày 16/03/2020 | Quyết định THA số 279/QĐ-CCTHADS ngày 14/05/2020 | NV20 720.497.580 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Trương Thị Hải Yến | Hội Long, Ân Hảo Đông, Hoài Ân, Bình Định | Bản án số 20/2020/DS-ST ngày 16/03/2020 | Quyết định THA số 288/QĐ-CCTHADS ngày 03/06/2020 | NV01 36.024.875 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Lê Phước Khải | Phú Thuận, Ân Đức, Hoài Ân | Bản án số 07/2020/HS-ST ngày 27/05/2020 | Quyết định THA số 344/QĐ-CCTHADS ngày 15/07/2020 | NV06 1.200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Nguyễn Tấn Nguyên | Đức Long, Ân Đức, Hoài Ân | Bản án số 223/2018/QDST-HNGĐ ngày 23/08/2018 | Quyết định THA số 146/QĐ-CCTHADS ngày 06/01/2020 | NV13 91.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 22/04/2026 | |