| STT | THADS tỉnh, thành phố | Tên người phải thi hành án | Địa chỉ của người phải thi hành án |
Bản án, quyết định
(số, ký hiệu, ngày tháng năm, của ...) |
Quyết định thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
Nghĩa vụ thi hành án | Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất |
Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án
(số, ký hiệu, ngày tháng năm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại nghĩa vụ thi hành án | Lý do chưa thi hành | ||||||||
| 1 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Vũ Ngọc Tuấn | Tổ 3, phường Thống Nhất (phường Đống Đa cũ), tỉnh Gia Lai. | Bản án số 38/2025/QĐST-DS ngày 26/08/2025 | Quyết định THA số 2689/52-7/QĐ-THADS ngày 09/09/2025 | NV01 2.917.701 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 12/06/2026 | Quyết định CĐK số 402/QĐ-THADS.KV7 ngày 30/07/2026 |
| 2 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Trần Tấn Tiến | Tổ dân phố 2, TT Chu P rông, Gia Lai | Bản án số 118/2022/HSST ngày 08/12/2022 | Quyết định THA số 52/QĐ-CCTHADS ngày 21/01/2025 | NV09 295.702.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 14/07/2026 | Quyết định CĐK số 360/QĐ-THADS.KV8 ngày 14/07/2026 |
| 3 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Trương Thị Hoa | khu phố Dương Liễu Tây, thị trấn Bình Dương, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định (nay là thôn Dương Liễu Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai) | Bản án số 96/2015/DSPT, 52/2015/DS-ST ngày 09/12/2015 | Quyết định THA số 243/QĐ-CCTHA ngày 06/01/2016 | NV09 41.270.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 01/05/2026 | Quyết định CĐK số 394/QĐ-THADS.KV3 ngày 27/07/2026 |
| 4 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Hà Võ Ngọc Khoa | thôn Cảnh An 1, xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai | Bản án số 527/2024/HS-PT ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 364/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2025 | NV01 958.200 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 28/04/2026 | |
| 5 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Hà Võ Ngọc Khoa | thôn Cảnh An 1, xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai | Bản án số 527/2024/HS-PT ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 364/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2025 | NV01 958.200 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 28/04/2026 | |
| 6 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Hà Võ Ngọc Khoa | thôn Cảnh An 1, xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai | Bản án số 527/2024/HS-PT ngày 30/10/2024 | Quyết định THA số 364/QĐ-CCTHADS ngày 19/03/2025 | NV01 200.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 28/04/2026 | |
| 7 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Nguyễn Ngọc Tú | Thôn Hòa Hiệp, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | Bản án số 45/2025/HS-ST ngày 16/04/2025 | Quyết định THA số 536/QĐ-CCTHADS ngày 29/06/2025 | Tiền phạt 14.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 03/05/2026 | |
| 8 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Đặng Đình Dân | thôn Mỹ Hội 3, xã Mỹ Tài, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định | Bản án số 60/2024/HS-ST ngày 23/09/2024 | Quyết định THA số 166/QĐ-CCTHADS ngày 08/12/2024 | Tiền phạt 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 07/07/2026 | |
| 9 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Huỳnh Ngọc Minh Hưng | tổ 6, khu phố 9, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai). | Bản án số 43/2025/HS-ST ngày 22/06/2025 | Quyết định THA số 3677/QĐ-THADS ngày 30/11/2025 | Án phí | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | ||
| 10 | Thi hành án dân sự - Tỉnh Gia Lai | Lê Quốc Bảo | Bản án số 45/2023/HS-PT ngày 06/04/2023 | Quyết định THA số 2093/QĐ-CCTHADS ngày 15/06/2025 | Tiền bồi thường 41.900.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 | 06/07/2026 | ||