Sign In

PHÒNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ KHU VỰC 1 - HUẾ THÔNG BÁO LỰA CHỌN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH GIÁ (25/07/2025)

Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 731, tờ bản đồ số 20 ở địa chỉ: Kiệt 24 Chế Lan Viên, phường Trường An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế (được Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số hiệu CL 399413 ngày 29/10/2020 cho ông Nguyễn Văn Chánh và bà Nguyễn Thị Hằng, được chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Huế cập nhật đăng ký biến động (chuyển nhượng) ngày 08/6/2021 cho bà Cao Thị Hóa

PHÒNG THADS KV1 - HUẾ THÔNG BÁO KẾT QUẢ LỰA CHỌN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH GIÁ (25/07/2025)

Toàn bộ phần vốn góp của bà Nguyễn Thị Ngọc Bích tại Hợp tác xã vận tải ô tô thành phố Huế - địa chỉ: 07 Nguyễn Thái Học, phường Thuận Hóa, thành phố Huế

PHÒNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ KHU VỰC 1 - HUẾ THÔNG BÁO LỰA CHỌN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH GIÁ (21/07/2025)

Toàn bộ phần vốn góp của bà Nguyễn Thị Ngọc Bích tại Hợp tác xã vận tải ô tô tp Huế

Phòng THADS khu vực 1 - Huế thông báo kết quả lựa chọn tổ chức thẩm định giá (15/07/2025)

Toàn bộ phần vốn góp của bà Nguyễn Thị Ngọc Bích tại Hợp tác xã vận tải ô tô thành phố Huế - địa chỉ: 07 Nguyễn Thái Học, phường Thuận Hóa, thành phố Huế. (phần vốn góp bằng tiền 4,6% tại Hợp tác xã vận tải ô tô thành phố Huế) đã được Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 1 - Huế cưỡng chế kê biên xử lý

PHÒNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ KHU VỰC 1 - HUẾ THÔNG BÁO LỰA CHỌN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH GIÁ (09/07/2025)

Toàn bộ phần vốn góp của bà Nguyễn Thị Ngọc Bích tại Hợp tác xã vận tải ô tô thành phố Huế - địa chỉ: 07 Nguyễn Thái Học, phường Thuận Hóa, thành phố Huế. (phần vốn góp bằng tiền 4,6% tại Hợp tác xã vận tải ô tô thành phố Huế) đã được Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 1 - Huế cưỡng chế kê biên xử lý

Thông báo v/v lựa chọn tổ chức thẩm định giá lại tài sản - Chi cục THADS thị xã Phong Điền (27/06/2025)

Thửa đất số: 240; Tờ bản đồ số: 69; Địa chỉ thửa đất: Thôn Tân Mỹ, xã Phong Mỹ, thị xã Phong Điền, thành phố Huế; Diện tích: 1715,9 m²; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 150,0 m²; Đất trồng cây lâu năm: 1565,9 m²; Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 10/12/2057; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất diện tích 150,0 m²; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất diện tích 1565,9 m². Được Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Thừa Thiên Huế cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DG 768684, ngày 08 tháng 01 năm 2024.

Thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản (25/06/2025)

  1. Quyền sử dụng đất:
  • Thửa đất số 83-2, tờ bản đồ số 12: 43,9 m2 được thẩm định giá có giá trị là: 8.780.000.000 đồng.
  • Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 12: 39,2 m2 được thẩm định giá có giá trị là:  7.840.000.000 đồng.
  • Thửa đất số 85, tờ bản đồ số 12: 49,0 m2 được thẩm định giá có giá trị là: 9.800.000.000 đồng.
  • Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 12: 268,9 m2 được thẩm định giá có giá trị là: 53.780.000.000 đồng.
  • Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 12: 63,2 m2 được thẩm định giá có giá trị là: 12.640.000.000 đồng.
  • Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 12: 111,2 m2 được thẩm định giá có giá trị là:  22.240.000.000 đồng.
Tổng giá trị quyền sử dụng đất được thẩm định giá có giá trị là: 115.080.000.000 đồng.
  1. Nhà cửa, vật kiến trúc và trang thiết bị
  • Nhà cửa, vật kiến trúc
  • Phần công trình xây dựng trên thửa đất số 86, tờ bản đồ số 12 được thẩm định giá có giá trị là: 12.437.486.000 đồng.
  • Phần công trình xây dựng trên thửa đất số 86, tờ bản đồ số 12 không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thẩm định giá có giá trị là: 3.497.947.000 đồng
  • Phần công trình xây dựng trên các thửa đất số 84, 85, 87 không có Giấy phép xây dựng được thẩm định giá có giá trị là: 3.831.274.000 đồng
  • Phần công trình xây dựng trên thửa đất số 100 không có Giấy phép xây dựng được thẩm định giá có giá trị là: 2.996.759.000 đồng
  • Phần công trình xây dựng trên thửa đất số 83-2 không có Giấy phép xây dựng được thẩm định giá có giá trị là: 4.154.873.000 đồng
Tổng giá trị nhà cửa, vật kiến trúc là: 26.918.339.000 đồng
  • Trang thiết bị có tại Nhà hàng Cơm Việt Nam gồm tầng hầm, Phòng trước, Phòng cạnh thang máy chính, Phòng sau phòng cạnh thang máy chính, Phòng to giữa sau phòng có khu giả cảnh, Phòng sau phòng to, Phòng sau phòng to, Phòng sau phòng to, Phòng bên phải, Bếp, Phòng Lễ tân, Phòng Spa, Phòng hội trường - nhà hàng, Tầng 9; Tầng thượng, Phòng 201,  Phòng 202,  Phòng 203,  Phòng 204,  Phòng 205,  Phòng 206,  Phòng 207,  Phòng 208,  Phòng 209,  Phòng 210,  Phòng 211; Phòng 301, Phòng 302, Phòng 303, Phòng 304, Phòng 305, Phòng 306, Phòng 307; Phòng 401, Phòng 402, Phòng 403, Phòng 404, Phòng 405, Phòng 406; Phòng 501, Phòng 502, Phòng 503, Phòng 504, Phòng 505; Phòng 601, Phòng 602, Phòng 603, Phòng 604, Phòng 605 (Loại phòng giật 3 cấp); Phòng 701, Phòng 702, Phòng 703, Phòng 704, Phòng 705, Phòng 706; Phòng 801, Phòng 802, Phòng 803, Phòng 804, Phòng 805; Phòng góc tầng 6; Sảnh giữa tầng 2; Kho tầng 3 được thẩm định giá có tổng giá trị là: 2.191.647.000 đồng.
Giá khởi điểm: 144.189.986.000 đồng (Một trăm bốn mươi bốn tỷ một trăm tám mươi chín triệu chín trăm tám mươi sáu nghìn đồng)
Các tin đã đưa ngày: