Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Thửa đất số 103, tờ bản đồ số 15, địa chỉ thửa đất: số 1/6 Văn Cao, phường Xuân Phú, quận Thuận Hóa, thành phố Huế theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 275505 do UBND thành phố Huế cấp ngày 10/11/2011, chủ sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là ông Nguyễn Đình Ấn và bà Phạm Thị Xoan. Cụ thể:
5.1.1. Quyền sử dụng đất:
a. Thửa đất
- Thửa đất số: 103 Tờ bản đồ số: 15
- Địa chỉ: 1/6 Văn Cao, phường Xuân Phú, thành phố Huế
- Diện tích: 150,0 m². (Bằng chữ: Một trăm năm mươi mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng: 150,0 m² chung: không
- Mục đích sử dụng: đất ở tại đô thị: 150,0 m²
- Thời hạn sử dụng: lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: nhà nước công nhận quyền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng)
b. Nhà ở:
- Địa chỉ: 1/6 Văn Cao, phường Xuân Phú, thành phố Huế
- Diện tích xây dựng: 105,0 m² Diện tích sàn: 292,5 m²
- Kết cấu: tường gạch, trụ BT; mái ngói
- Cấp (hạng):
-/- Số tầng: 03
- Năm hoàn thành xây dựng:
-/- Thời hạn sở hữu:
-/-
c. Công trình xây dựng: -/-
d. Ghi chú: 3,0 m² đất nằm trong chỉ giới quy hoạch. Chưa chứng nhận quyền sở hữu phần nhà B do không có giấy tờ theo quy định xây dựng sau ngày 01/07/2006.
(Chi tiết theo Chứng thư thẩm định giá số 021/2025/478/CT-DCSC.CNHUE ngày 06/05/2025 của CTCP Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – bất động sản DATC chi nhánh Huế)
5.1.2. Công trình xây dựng:
a.
Theo Giấy phép xây dựng số 44/GPXD ngày 19/01/2012:
~ Diện tích xây dựng tầng 1: 150,0 m
2.
~ Tổng diện tích sàn: 785,0 m
2.
~ Chiều cao công trình: 22,8 m.
~ Số tầng: 6 tầng.
b.
Theo Bản vẽ nhà, đất tỷ lệ 1/500 số 6529 ngày 01/12/2023 của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Huế:
Thửa đất số 103; tờ bản đồ: 15; Diện tích: 150,0 m² (đất ở: 150,0 m², đất nông nghiệp: 0,0 m²)
~ Diện tích đất thuộc quy hoạch mở đường: 3,0 m
2.
~ Diện tích đất chưa có quy hoạch chi tiết: 147,0 m
2.
| Nhà số |
Loại công trình |
Diện tích (m²) |
Diện tích không thuộc quy hoạch đất ở (m²) |
Diện tích thuộc quy hoạch đất ở (m²) |
Số tầng |
Kết cấu |
Cấp (hạng) |
Hình thức sở hữu |
Thời hạn sở hữu |
| 1 |
Nhà |
DTXD: 129,0 |
-/- |
-/- |
6 |
Tường xây, khung BTCT |
III |
-/- |
-/- |
| DTS: 761,8 |
-/- |
-/- |
Bản vẽ được lập theo sơ đồ thửa đất tại giấy chứng nhận đã cấp và bổ sung thêm phần nhà hiện trạng:
Phần A: DTXD: 129,0 m², DTS: 732, 5 m²
Phần B: DTS: 29,3 m²; Phần diện tích sàn nằm ngoài ranh giới thửa đất.
* Đặc điểm công trình xây dựng:
| Số TT |
Tên và đặc điểm tài sản |
ĐVT |
Số lượng |
CLCL (%) |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
| 1 |
Khách sạn 6 tầng, đạt tiêu chuẩn 2 sao, phòng nghỉ được trang bị các tiện nghi như truy cập wifi miễn phí, máy lạnh, truyền hình cáp màn hình phẳng, bàn làm việc, khu vực tiếp khách, phòng tắm riêng đi kèm vòi sen, bồn tắm, 01 phòng hội nghị chính với sức chứa 150 khách, Các tiện nghi khác: karaoke, phòng tập thể dục, Kết cấu khách sạn: Móng cột BTCT, móng tường xây gạch, khung cột BTCT, tường xây gạch sơn silicat, tường phòng lễ tân và sảnh tiếp đón có ốp gỗ trang trí, tường phòng vệ sinh ốp gạch men granit, cửa ngoài pano gỗ nhóm 2 kính có khung ngoại, cửa trong pano gỗ nhóm 2 có khung ngoại, cửa vào chính kính cường lực 2 cánh, cửa đi tầng 6 khung nhôm kính, cửa sổ pano gỗ nhóm 2 kính có khung ngoại và cửa sổ nhôm kính, thang bộ BTCT, bậc cấp xây gạch ốp đá granit, lan can, trụ và tay vịn gỗ nhóm 2, nền nhà lát gạch men granit, nền phòng VIP, nền sảnh, bậc cấp, phòng lễ tấn lát đá granit, sàn mái BTCT, trần phòng lễ tân, sảnh đón thạch cao có giật cấp và các cụm hình mỹ thuật |
m2 |
761,8 |
|
| a |
Phần diện tích sàn nằm ngoài ranh giới thửa đất |
m2 |
29,3 |
|
| b |
Phần diện tích sàn nằm trong ranh giới thửa đất |
m2 |
732,5 |
70% |
| 2 |
Mái che trụ sắt hộp, vì kèo sắt hộp liên kết hàn, xã gồ sắt hộp, nền gạch men, mái lợp tôn sóng |
m2 |
101,175 |
80% |
| 3 |
Lan can tầng 6 khung sắt hộp và sắt tròn |
m2 |
44,65 |
70% |
(Chi tiết theo Chứng thư thẩm định giá số 021/2025/479/CT-DCSC.CNHUE ngày 06/05/2025 của CTCP Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – bất động sản DATC chi nhánh Huế)
giá khởi điểm:
9.559.040.000 đồng (Chín tỷ năm trăm năm mươi chín triệu không trăm bốn mươi nghìn đồng)