A. Quyền sử dụng đất tại Thửa đất số 296, tờ bản đồ số 4, địa chỉ thửa đất: Tổ 10, phường Thủy Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là quận Thuận Hóa, thành phố Huế) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DĐ 435835 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 08/04/2022 cho ông Nguyễn Sỹ Bình và bà Nguyễn Bỉnh Bạch Sa, số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS/06481-2022 56-044. Cụ thể:
- Thửa đất số: 296 Tờ bản đồ số: 4
- Địa chỉ: Tổ 10, phường Thủy Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Diện tích: 97,2 m
2. (Bằng chữ: Chín mươi bảy phẩy hai mét vuông)
- Hình thức sử dụng: sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị
- Thời hạn sử dụng đất: lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng đất: nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Có 4,1 m² đất thuộc hành lang bảo vệ mương 1.0 m
Chi tiết theo Chứng thư thẩm định giá số 021/2024/1505/CT-DCSC.CNHUE ngày 11/11/2024 của Chi nhánh Công ty cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – bất động sản DATC tại thành phố Huế.
B. Quyền sử dụng đất tại Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 4, địa chỉ thửa đất: Tổ 10, phường Thủy Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là quận Thuận Hóa, thành phố Huế) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DĐ 435837 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế cấp ngày 08/04/2022 cho ông Nguyễn Sỹ Bình và bà Nguyễn Bỉnh Bạch Sa, số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS/06483-2022 56-046. Cụ thể:
- Thửa đất số: 298 Tờ bản đồ số: 4
- Địa chỉ: Tổ 10, phường Thủy Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Diện tích: 137,3 m
2. (Bằng chữ: Một trăm ba mươi bảy phẩy ba mét vuông)
- Hình thức sử dụng: sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị
- Thời hạn sử dụng đất: lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng đất: nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Có 14,5 m² đất thuộc hành lang bảo vệ mương 1.0 m
Chi tiết theo Chứng thư thẩm định giá số 021/2024/1506/CT-DCSC.CNHUE ngày 11/11/2024 của Chi nhánh Công ty cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – bất động sản DATC tại thành phố Huế.
2. Giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá:
| STT |
Tài sản |
Giá khởi điểm
(đồng) |
Tiền đặt trước
(đồng) |
Bước giá
(đồng) |
Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá
(đồng) |
| 1 |
Quyền sử dụng đất tại Thửa đất số 296, tờ bản đồ số 4, địa chỉ thửa đất: Tổ 10, phường Thủy Xuân, quận Thuận Hóa, thành phố Huế. |
1.554.743.160 |
200.000.000 |
50.000.000 |
400.000 |
| 2 |
Quyền sử dụng đất tại Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 4, địa chỉ thửa đất: Tổ 10, phường Thủy Xuân, quận Thuận Hóa, thành phố Huế. |
2.325.340.260 |
400.000.000 |
50.000.000 |
400.000 |