I. Thưởng đột xuất
Cục Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng Thưởng đột xuất cho 06 cá nhân thuộc Cục Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng đã có thành tích xuất sắc trong đợt thi đua cao điểm phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính năm 2025 (Quyết định số 2048/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
II. Giao quyền
Giao Quyền Chi cục trưởng Chi cục THADS quận Ngũ Hành Sơn đối với ông Lưu Hồng Dương, Phó Chi cục trưởng, Chi cục THADS quận Ngũ Hành Sơn, kể từ ngày 01/6/2025 cho đến khi kiện toàn xong chức danh Chi cục trưởng Chi cục THADS quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng (Quyết định số 511/QĐ-TCTHADS ngày 20/5/2025 của Tổng Cục THADS).
III. Thông báo nghỉ hưu Huỳnh Văn Hòa
Thông báo nghỉ hưu đối với ông Huỳnh Văn Hòa, Thư ký trung cấp thi hành án; Chi cục Thi hành án dân sự quận Liên Chiểu, kể từ ngày 01/12/2025 sẽ được nghỉ hưu để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định (Quyết định số 2072/CTHADS-TCCB ngày 21/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
IV. Kỷ luật
1. Thi hành kỷ luật đối với ông Đoàn Hoa, Chi cục trưởng Chi cục THADS quận Ngũ Hành Sơn (Quyết định số 2119/CTHADS-TCCB ngày 23/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
2. Thi hành kỷ luật đối với ông Nguyễn Chung, Chi cục trưởng Chi cục THADS quận Liên Chiểu (Quyết định số 2120/CTHADS-TCCB ngày 23/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
V. Nghỉ phép đi nước ngoài
1. Cho phép ông Võ Quảng, Chấp hành viên trung cấp, Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự, Cục Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng nghỉ phép đi nước ngoài. Thời gian từ ngày 04/6/2025 đến hết ngày 08/6/2025 (Quyết định số 2193/QĐ-CTHADS ngày 29/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
2. Cho phép bà Hà Thị Thanh Nga, Chấp hành viên trung cấp, Chi cục Thi hành án dân sự quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng nghỉ phép đi nước ngoài. Thời gian từ ngày 04/6/2025 đến hết ngày 08/6/2025 (Quyết định số 2194/QĐ-CTHADS ngày 29/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
VI. Lương
1. Nâng bậc lương thường xuyên cho ông Nguyễn Văn Tâm, Chấp hành viên sơ cấp, Phó Chi cục trưởng, Chi cục THADS quận Thanh Khê, mã ngạch 03.301, hưởng lương bậc 6, hệ số 3.99, kể từ ngày 03/5/2025 (Số 2037/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
2. Nâng bậc lương thường xuyên cho ông Võ Đình Vương, Thư ký thi hành án, Chi cục THADS quận Cẩm Lệ, mã ngạch 03.302, hưởng lương bậc 6, hệ số 3.99, kể từ ngày 01/5/2025 (Số 2007/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 của Cục THADS thành phố Đà Nẵng).
VII. Thâm niên nghề
| TT |
Đơn vị |
Họ và tên |
Chức vụ/ chức danh |
Mã ngạch |
TNN hiện hưởng |
TNN đề nghị nâng tháng 5/ 2025 |
Thời điểm nâng |
Số QĐ, ngày, tháng, năm |
| 1 |
Cục |
Lâm Hồng Anh |
Phó Cục Trưởng |
03.299 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2041/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 2 |
Cục |
Mai Thanh Phương |
CVP |
03.231 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2043/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 3 |
Cục |
Đinh Vạn Thành Nhân |
Phó TP NV |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2039/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 4 |
Cục |
Trần Văn Lực |
CHV SC |
03.302 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2027/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 5 |
Cục |
Nguyễn Văn Sau |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2021/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 6 |
Cục |
Hoàng Mai Thịnh |
Phó Chánh VP |
03.231 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2040/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 7 |
Cục |
Nguyễn Thị Hiền |
TK THA |
03.302 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2018/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 8 |
Hải Châu |
Hà Thị Thanh Nga |
CHV TC |
03.300 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2010/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 9 |
Hải Châu |
Hồ Đình Thọ |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2008/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 10 |
Hải Châu |
Nguyễn Thị Kim Tuyến |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
04/05/2025 |
2019/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 11 |
Hải Châu |
Hoàng Thị Huyền |
TTV |
03.232 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2012/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 12 |
Thanh Khê |
Đinh Thị Thanh Mai |
Phó CCT |
03.300 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2038/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 13 |
Thanh Khê |
Trần Văn Hiển |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2026/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 14 |
Thanh Khê |
Phạm Thị Thảo |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2022/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 15 |
Thanh Khê |
Trần Thị Hoàng Trang |
TK THA |
03.303 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2024/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 16 |
Thanh Khê |
Lê Cao Khánh |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2015/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 17 |
Sơn Trà |
Huỳnh Đức Nhơn |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2013/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 18 |
Liên Chiểu |
Nhữ Thị Quỳnh Anh |
Phó CCT |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2045/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 19 |
Liên Chiểu |
Lê Minh Hùng Lâm |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2016/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 20 |
Liên Chiểu |
Hồ Quang Mạnh |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2011/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 21 |
Liên Chiểu |
Trần Thị Hạnh |
TK THA |
03.302 |
13% |
14% |
04/05/2025 |
2023/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 22 |
Liên Chiểu |
Huỳnh Văn Hoà |
TK TC. THA |
03.303 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2014/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 23 |
Cẩm Lệ |
Trần Thị Bích Dần |
Phó CCT |
03.300 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2047/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 24 |
Cẩm Lệ |
Phan Trần Thanh Thảo |
CHV TC |
03.300 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2009/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 25 |
Cẩm Lệ |
Nguyễn Thị Minh Tâm |
TK THA |
03.302 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2020/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 26 |
Ngũ Hành Sơn |
Trần Quang Hải |
Phó CCT |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2046/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 27 |
Ngũ Hành Sơn |
Lưu Hồng Dương |
Phó CCT |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2042/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 28 |
Hòa Vang |
Nguyễn Thị Thanh Hải |
Phó CCT |
03.300 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2044/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 29 |
Hòa Vang |
Trần Văn Hải |
CHV SC |
03.301 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2025/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |
| 30 |
Hòa Vang |
Ngô Thị Công |
TK THA |
03.302 |
13% |
14% |
01/05/2025 |
2017/QĐ-CTHADS ngày 20/5/2025 |